Austria Lustenau
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Wolfsberger AC

Austria Lustenau vs Wolfsberger AC

Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 1-3 Wolfsberger AC tại Giải vô địch bóng đá Áo, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 3, hòa 3, Wolfsberger AC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 10
Sân vận động
Planet Pure Stadion, Lustenau
Trọng tài
O. Fluch
Phong độ
LWDLW Austria Lustenau
DLDLD Wolfsberger AC
  1. 3' 0-1 T. Ballo · S. Piesinger
  2. 12' Jean Hugonet
  3. 22' Simon Piesinger
  4. 40' S. Surdanović 1-1
  5. 44' Cem Türkmen
  6. HT1-1
  7. 46' Y. Bellache C. Türkmen
  8. 46' L. Fridrikas Y. Diaby
  9. 63' 1-2 T. Baribo · M. Malone
  10. 80' T. Röcher T. Baribo
  11. 80' E. Omić T. Ballo
  12. 80' 1-3 T. Röcher · M. Anzolin
  13. 85' M. Cheukoua Y. Bellache
  14. 85' D. Grujčić T. Rhein
  15. 85' N. Vergos M. Malone
  16. 86' A. Schmid H. Guenouche
  17. 88' Adis Jasic
  18. 90'+1 N. Veratschnig A. Jasic
  19. FT1-3

Đội hình

Austria Lustenau Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Mader
  1. 27D. Schierl 6.0
  2. 7F. Gmeiner 6.3
  3. 31M. Maak 7.0
  4. 5J. Hugonet 6.2
  5. 12H. Guenouche ▼ 86' 6.5
  6. 8C. Türkmen ▼ 46' 6.3
  7. 23P. Grabher 7.2
  8. 22Y. Diaby ▼ 46' 6.3
  9. 16T. Rhein ▼ 85' 7.0
  10. 10Bryan Teixeira 5.6
  11. 70S. Surdanović 7.7

Dự bị 7

  1. 69Y. Bellache ▲ 46' 6.3
  2. 20L. Fridrikas ▲ 46' 6.3
  3. 11M. Cheukoua ▲ 85' 6.7
  4. 6D. Grujčić ▲ 85' 6.2
  5. 18A. Schmid ▲ 86' 6.3
  6. 14H. Koudossou
  7. 13A. Helac
Wolfsberger AC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Dutt
  1. 1H. Bonmann 6.5
  2. 97A. Jasic ▼ 90' 7.0
  3. 27M. Novak 7.0
  4. 8S. Piesinger 7.3
  5. 24R. Schifferl 7.0
  6. 12M. Anzolin 6.6
  7. 70T. Ballo ▼ 80' 7.3
  8. 16M. Leitgeb 6.9
  9. 7K. Kerschbaumer 6.6
  10. 11T. Baribo ▼ 80' 7.5
  11. 77M. Malone ▼ 85' 7.3

Dự bị 7

  1. 18T. Röcher ▲ 80' 7.5
  2. 17E. Omić ▲ 80' 6.5
  3. 29N. Vergos ▲ 85' 6.7
  4. 6N. Veratschnig ▲ 90'
  5. 32L. Gütlbauer
  6. 4D. Gugganig
  7. 30M. Taferner

Thống kê

024
320
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm19
3Trúng đích6
1Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
4Phạt góc3
6Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
418Chuyền bóng363
289Chuyền chính xác245
69%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Red Bull Salzburg
22 49 - 13 +36 55
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 48
3
LASK Linz
22 38 - 28 +10 38
4
SK Rapid Wien
32 50 - 47 +3 25
5
FK Austria Wien
22 37 - 31 +6 32
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
22 35 - 40 -5 30
7
WSG Tirol
22 32 - 37 -5 28
8
Austria Lustenau
22 29 - 37 -8 27
9
Wolfsberger AC
22 35 - 41 -6 21
10
TSV Hartberg
22 22 - 42 -20 18
11
SV Ried
22 16 - 32 -16 18
12
SC Rheindorf Altach
22 22 - 44 -22 17
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

45Trận đấu49
70Ghi được81
91Thủng lưới79
1.56Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu