SC Rheindorf Altach
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SK Rapid Wien

SC Rheindorf Altach vs SK Rapid Wien

Tỷ số chung cuộc: SC Rheindorf Altach 0-1 SK Rapid Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Rheindorf Altach thắng 0, hòa 2, SK Rapid Wien thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 7
Sân vận động
Cashpoint-Arena, Altach
Trọng tài
C. Ciochirca
Phong độ
WLLLW SC Rheindorf Altach
DDWLW SK Rapid Wien
  1. 9' 0-1 Y. Demir · F. Druijf
  2. 11' S. Aigner M. Thurnwald
  3. 21' Dominik Reiter
  4. 27' Aleksa Pejić
  5. 30' Marco Grüll
  6. HT0-1
  7. 46' B. Nimaga S. Haudum
  8. 58' P. Greil R. Kerschbaum
  9. 58' G. Burgstaller F. Druijf
  10. 71' T. Schick N. Kühn
  11. 80' N. Bischof D. Reiter
  12. 80' C. Bukta J. Jurčec
  13. 85' A. Abdijanovic A. Tibidi
  14. 90'+8 Nosa Iyobosa Edokpolor
  15. 90'+4 Jonas Antonius Auer
  16. 90' L. Querfeld Y. Demir
  17. 90' J. Auer M. Grüll
  18. FT0-1

Đội hình

SC Rheindorf Altach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Klose
  1. 13T. Casali 6.3
  2. 34M. Thurnwald ▼ 11' 6.3
  3. 18J. Zwischenbrugger 7.0
  4. 17N. Edokpolor 7.0
  5. 10D. Reiter ▼ 80' 7.0
  6. 23L. Jäger 6.6
  7. 27S. Haudum ▼ 46' 6.6
  8. 28J. Jurčec ▼ 80' 6.3
  9. 15F. Amankwah 6.2
  10. 29A. Tibidi ▼ 85' 6.5
  11. 9A. Nuhiu 6.9

Dự bị 7

  1. 19S. Aigner ▲ 11' 7.0
  2. 42B. Nimaga ▲ 46' 7.2
  3. 7N. Bischof ▲ 80' 6.5
  4. 11C. Bukta ▲ 80' 6.3
  5. 22A. Abdijanovic ▲ 85' 6.7
  6. 32J. Odehnal
  7. 5L. Gugganig
SK Rapid Wien Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Feldhofer
  1. 45N. Hedl 7.2
  2. 22M. Koscelník 7.2
  3. 19M. Sollbauer 7.2
  4. 6K. Wimmer 7.2
  5. 26M. Moormann 7.3
  6. 14A. Pejić 7.0
  7. 7N. Kühn ▼ 71' 6.5
  8. 5R. Kerschbaum ▼ 58' 6.6
  9. 10Y. Demir ▼ 90' 8.9
  10. 27M. Grüll ▼ 90' 6.2
  11. 38F. Druijf ▼ 58' 7.2

Dự bị 7

  1. 24P. Greil ▲ 58' 6.7
  2. 9G. Burgstaller ▲ 58' 6.2
  3. 13T. Schick ▲ 71' 6.9
  4. 43L. Querfeld ▲ 90'
  5. 23J. Auer ▲ 90' 6.3
  6. 8C. Knasmüllner
  7. 25P. Gartler

Thống kê

024
530
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm8
1Trúng đích3
5Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc5
3Việt vị4
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
429Chuyền bóng400
333Chuyền chính xác304
78%Chính xác chuyền76%

So sánh

41Trận đấu52
44Ghi được91
63Thủng lưới73
1.07Bàn thắng mỗi trận1.75
10Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn32
20Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu