SK Rapid Wien vs SC Rheindorf Altach
Tỷ số chung cuộc: SK Rapid Wien 1-0 SC Rheindorf Altach tại Giải vô địch bóng đá Áo, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Rapid Wien thắng 8, hòa 2, SC Rheindorf Altach thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 15
- Sân vận động
- Allianz Stadion, Wien
- Trọng tài
- M. Schüttengruber
- Phong độ
- DDWLW SK Rapid Wien
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- 26' Sebastian Aigner
- 29' Maximilian Ullmann
- 30' Atdhe Nuhiu
- HT0-0
- 47' F. Stojković · T. Fountas 1-0
- 57' Noah Bischof
- 58' Noah Bischof
- 70' ▲ T. Ballo ▼ M. Grüll
- 77' ▲ D. Petrovič ▼ R. Ljubičić
- 77' ▲ S. Križman ▼ A. Nuhiu
- 77' ▲ S. Mischitz ▼ J. Tartarotti
- 77' ▲ B. Prokopič ▼ S. Aigner
- 77' ▲ D. Reiter ▼ C. Bukta
- 78' ▲ K. Arase ▼ T. Fountas
- 81' Dominik Reiter
- 87' ▲ J. Auer ▼ M. Ullmann
- 88' ▲ M. Dijakovic ▼ M. Moormann
- 88' ▲ M. Meilinger ▼ S. Haudum
- 90'+3 Jonas Antonius Auer
- FT1-0
Đội hình
- 25P. Gartler 7.0
- 22F. Stojković ⚽ 8.5
- 31M. Ullmann ▼ 87' 6.2
- 4E. Aiwu 8.0
- 26M. Moormann ▼ 88' 7.7
- 8C. Knasmüllner 7.2
- 14S. Grahovac 7.2
- 5R. Ljubičić ▼ 77' 7.2
- 9T. Fountas ⇢ ▼ 78' 7.7
- 29E. Kara 5.9
- 27M. Grüll ▼ 70' 6.7
Dự bị 7
- 10T. Ballo ▲ 70' 6.9
- 16D. Petrovič ▲ 77' 6.5
- 36K. Arase ▲ 78' 6.7
- 23J. Auer ▲ 87' 6.5
- 33M. Dijakovic ▲ 88' 6.3
- 13T. Schick
- 45N. Hedl
- 13T. Casali 8.7
- 2B. Dabanlı 6.6
- 34M. Thurnwald 7.0
- 16E. Schreiner 6.9
- 27S. Haudum ▼ 88' 6.9
- 6P. N'Diaye 6.5
- 20J. Tartarotti ▼ 77' 6.3
- 19S. Aigner ▼ 77' 6.6
- 12N. Bischof 6.2
- 9A. Nuhiu ▼ 77' 6.9
- 33C. Bukta ▼ 77' 6.3
Dự bị 7
- 30S. Križman ▲ 77' 6.3
- 14S. Mischitz ▲ 77' 6.6
- 28B. Prokopič ▲ 77' 6.3
- 10D. Reiter ▲ 77' 6.3
- 11M. Meilinger ▲ 88' 6.7
- 3L. Prokop
- 32J. Odehnal
Thống kê
02⚑5
⚑231
72%Kiểm soát bóng28%
18Dứt điểm10
8Trúng đích1
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua7
665Chuyền bóng255
568Chuyền chính xác168
85%Chính xác chuyền66%
So sánh
62Trận đấu42
101Ghi được35
81Thủng lưới68
1.63Bàn thắng mỗi trận0.83
15Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai19