FK Austria Wien vs SV Mattersburg
Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 2-1 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 10 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 6, hòa 0, SV Mattersburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 14
- Sân vận động
- Generali Arena, Wien
- Trọng tài
- D. Muckenhammer
- Phong độ
- LDLLW FK Austria Wien
- WDLWL SV Mattersburg
- 14' Alexander Grünwald 1-0
- 28' Patrick Salomon
- 45' Michael Madl
- HT1-0
- 50' Thomas Ebner · Erik Palmer-Brown 2-0
- 55' ▲ Christoph Halper ▼ Alois Höller
- 64' ▲ Patrick Bürger ▼ Philipp Erhardt
- 77' 2-1 Patrick Bürger · Patrick Salomon
- 79' ▲ Dominik Prokop ▼ Maximilian Sax
- 83' ▲ Tarkan Serbest ▼ James Jeggo
- 84' ▲ Victor Olatunji ▼ Andreas Kuen
- 88' ▲ Bright Edomwonyi ▼ Christoph Monschein
- 89' Bright Edomwonyi
- 90' Alexander Grünwald
- FT2-1
Đội hình
- 13Ivan Lučić 7.1
- 17Florian Klein 6.8
- 23Erik Palmer-Brown ⇢ 7.0
- 30Michael Madl ⇢ 7.1
- 24Alexandar Borković 6.9
- 27Thomas Ebner ⚽ 7.3
- 4James Jeggo ▼ 83' 6.8
- 7Maximilian Sax ▼ 79' 7.5
- 10Alexander Grünwald ⚽ 7.5
- 39Manprit Sarkaria 7.8
- 14Christoph Monschein ▼ 88' 6.9
Dự bị 7
- 32Patrick Pentz
- 28Christoph Martschinko
- 36Dominik Fitz
- 15Tarkan Serbest ▲ 83' 6.4
- 16Dominik Prokop ▲ 79' 6.3
- 20Bright Edomwonyi ▲ 88'
- 26Alon Turgeman
- 1Markus Kuster 6.9
- 8Alois Höller ▼ 55' 6.4
- 31Thorsten Mahrer 6.4
- 18Lukas Rath 6.9
- 5Michael Lercher 6.7
- 10Jano 7.2
- 12Florian Hart 6.7
- 21Patrick Salomon ⇢ 6.9
- 6Philipp Erhardt ▼ 64' 6.5
- 9Marko Kvasina 7.0
- 30Andreas Kuen ▼ 84' 6.9
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 4Nedeljko Malić
- 7Fabian Miesenböck
- 23Julius Ertlthaler
- 14Christoph Halper ▲ 55' 7.0
- 33Patrick Bürger ⚽ ▲ 64' 7.3
- 20Victor Olatunji ▲ 84' 6.5
Thống kê
03⚑9
⚑410
45%Kiểm soát bóng55%
21Dứt điểm11
6Trúng đích4
10Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
9Phạt góc4
3Việt vị1
17Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
333Chuyền bóng389
223Chuyền chính xác258
67%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
39Trận đấu34
65Ghi được50
60Thủng lưới66
1.67Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai26