FK Austria Wien
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
SV Mattersburg

FK Austria Wien vs SV Mattersburg

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 2-3 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 28 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 6, hòa 0, SV Mattersburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 32
Sân vận động
Ernst-Happel-Stadion, Vienna
Trọng tài
Alexander Harkam, Austria
Phong độ
LDLLW FK Austria Wien
WDLWL SV Mattersburg
  1. 6' Michael Novak
  2. 7' D. Prokop · Lucas Venuto 1-0
  3. 9' 1-1 M. Okugawa · S. Prevljak
  4. 14' A. Grünwald · T. Serbest 2-1
  5. 28' 2-2 S. Prevljak · M. Okugawa
  6. 39' M. Blauensteiner M. Madl
  7. 43' Thorsten Mahrer
  8. HT2-2
  9. 48' Masaya Okugawa
  10. 74' K. Friesenbichler C. Monschein
  11. 74' M. Seidl M. Perlak
  12. 74' R. Renner M. Okugawa
  13. 81' D. Fitz F. Klein
  14. 83' S. Maierhofer S. Prevljak
  15. 90' Felipe Pires
  16. 90' Tarkan Serbest
  17. 90' Rene Renner
  18. 90' Andreas Gruber
  19. 90'+2 2-3 A. Gruber · F. Hart
  20. FT2-3

Đội hình

FK Austria Wien Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Letsch
  1. 32P. Pentz 6.6
  2. 30M. Madl ▼ 39' 6.4
  3. 17F. Klein ▼ 81' 6.3
  4. 91S. Stangl 6.3
  5. 22P. Stronati 7.5
  6. 10A. Grünwald 7.7
  7. 15T. Serbest 7.0
  8. 11Lucas Venuto 7.3
  9. 16D. Prokop 7.0
  10. 95Felipe Pires 7.2
  11. 14C. Monschein ▼ 74' 6.8

Dự bị 7

  1. 19M. Blauensteiner ▲ 39' 6.8
  2. 9K. Friesenbichler ▲ 74' 6.3
  3. 36D. Fitz ▲ 81' 6.5
  4. 4Ruan
  5. 5V. Demaku
  6. 25T. Salamon
  7. 31O. Hadzikic
SV Mattersburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Baumgartner
  1. 1M. Kuster 8.0
  2. 4N. Malic 6.7
  3. 12F. Hart 7.8
  4. 31T. Mahrer 6.6
  5. 25M. Novak 6.5
  6. 18L. Rath 6.9
  7. 20M. Perlak ▼ 74' 6.6
  8. 10Jano 7.4
  9. 11A. Gruber 7.1
  10. 29M. Okugawa ▼ 74' 7.7
  11. 14S. Prevljak ▼ 83' 8.2

Dự bị 7

  1. 7M. Seidl ▲ 74' 6.8
  2. 17R. Renner ▲ 74' 6.3
  3. 19S. Maierhofer ▲ 83' 6.5
  4. 5César Ortiz
  5. 13T. Casali
  6. 15M. Lercher
  7. 33P. Bürger

Thống kê

0210
450
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm16
10Trúng đích7
8Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
10Phạt góc4
1Việt vị2
5Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua8
427Chuyền bóng276
353Chuyền chính xác205
83%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Red Bull Salzburg
22 43 - 15 +28 49
2
SK Sturm Graz
22 39 - 26 +13 44
3
SK Rapid Wien
22 37 - 27 +10 35
4
Admira Wacker
22 38 - 37 +1 34
5
LASK Linz
22 30 - 25 +5 33
6
FK Austria Wien
22 32 - 33 -1 27
7
SV Mattersburg
22 30 - 33 -3 27
8
SC Rheindorf Altach
22 24 - 29 -5 26
9
Wolfsberger AC
22 18 - 30 -12 20
10
SKN ST. Polten
22 14 - 50 -36 7
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng

So sánh

49Trận đấu41
68Ghi được65
76Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu