FK Austria Wien vs SV Mattersburg
Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 1-3 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 5 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 6, hòa 0, SV Mattersburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 14
- Sân vận động
- Ernst-Happel-Stadion, Vienna
- Trọng tài
- Sebastian Gishamer, Austria
- Phong độ
- LDLLW FK Austria Wien
- WDLWL SV Mattersburg
- 26' ▲ A. Gruber ▼ R. Renner
- 45'+2 K. Friesenbichler · R. Holzhauser 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Pejić ▼ T. Salamon
- 46' ▲ S. Prevljak ▼ S. Maierhofer
- 53' 1-1 M. Perlak · M. Pink
- 60' Smail Prevljak
- 62' ▲ A. Alhassan ▼ D. Prokop
- 76' Ibrahim Alhassan Abdullahi
- 76' ▲ M. Okugawa ▼ M. Pink
- 78' Ismael Tajouri-Shradi
- 79' 1-2 M. Okugawa
- 80' ▲ C. Monschein ▼ R. Holzhauser
- 81' 1-3 S. Prevljak
- 82' Felipe Pires
- 84' Petar Gluhakovic
- FT1-3
Đội hình
- 32P. Pentz 6.0
- 18H. Westermann 7.2
- 2P. Gluhakovic 6.5
- 6A. Mohammed 7.5
- 25T. Salamon ▼ 46' 6.5
- 26R. Holzhauser ⇢ ▼ 80' 7.8
- 15T. Serbest 7.1
- 7Ismael Tajouri 7.4
- 16D. Prokop ▼ 62' 6.4
- 9K. Friesenbichler ⚽ 7.0
- 95Felipe Pires 6.4
Dự bị 7
- 29M. Pejić ▲ 46' 6.3
- 8A. Alhassan ▲ 62' 6.7
- 14C. Monschein ▲ 80' 6.3
- 21Lee Jin-Hyun
- 24A. Borkovic
- 31O. Hadzikic
- 39M. Sarkaria
- 1M. Kuster 7.0
- 4N. Malic 6.6
- 31T. Mahrer 7.1
- 6P. Erhardt 6.9
- 18L. Rath 7.5
- 20M. Perlak ⚽ 6.8
- 10Jano 7.6
- 8A. Höller 7.0
- 17R. Renner ▼ 26' 6.6
- 19S. Maierhofer ▼ 46' 6.5
- 32M. Pink ⇢ ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 11A. Gruber ▲ 26' 6.1
- 14S. Prevljak ⚽ ▲ 46' 7.0
- 29M. Okugawa ⚽ ▲ 76' 7.4
- 5César Ortiz
- 13T. Casali
- 26Fran
- 33P. Bürger
Thống kê
04⚑10
⚑610
71%Kiểm soát bóng29%
16Dứt điểm9
6Trúng đích6
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
10Phạt góc6
3Việt vị7
12Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
539Chuyền bóng220
463Chuyền chính xác152
86%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 49 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 44 | |
| 3 | 22 | 37 - 27 | +10 | 35 | |
| 4 | 22 | 38 - 37 | +1 | 34 | |
| 5 | 22 | 30 - 25 | +5 | 33 | |
| 6 | 22 | 32 - 33 | -1 | 27 | |
| 7 | 22 | 30 - 33 | -3 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 29 | -5 | 26 | |
| 9 | 22 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 10 | 22 | 14 - 50 | -36 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng
So sánh
49Trận đấu41
68Ghi được65
76Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai41