SV Mattersburg vs FK Austria Wien
Tỷ số chung cuộc: SV Mattersburg 2-1 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 17 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Mattersburg thắng 4, hòa 0, FK Austria Wien thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 23
- Sân vận động
- Pappelstadion, Mattersburg
- Trọng tài
- Alexander Harkam, Austria
- Phong độ
- WDLWL SV Mattersburg
- LDLLW FK Austria Wien
- 3' S. Prevljak · A. Höller 1-0
- 17' ▲ César Ortiz ▼ Jano
- 25' Ruan
- 38' ▲ T. Salamon ▼ S. Stangl
- 38' 1-1 Lucas Venuto · R. Holzhauser
- HT1-1
- 48' Markus Pink
- 59' ▲ J. Ertlthaler ▼ M. Perlak
- 70' ▲ A. Alhassan ▼ D. Prokop
- 72' Alois Höller
- 79' Cesar Ortiz
- 82' ▲ C. Monschein ▼ K. Friesenbichler
- 85' Ibrahim Alhassan Abdullahi
- 88' Smail Prevljak
- 88' S. Prevljak · J. Ertlthaler 2-1
- 90' Julius Ertlthaler
- 90' ▲ S. Maierhofer ▼ S. Prevljak
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Kuster 6.7
- 4N. Malic 7.1
- 31T. Mahrer 6.3
- 15M. Lercher 6.9
- 20M. Perlak ▼ 59' 6.7
- 10Jano ▼ 17' 6.5
- 8A. Höller ⇢ 7.4
- 16M. Grgic 6.9
- 29M. Okugawa 6.2
- 32M. Pink 6.2
- 14S. Prevljak ⚽2 ▼ 90' 8.7
Dự bị 7
- 5César Ortiz ▲ 17' 6.0
- 23J. Ertlthaler ▲ 59' 7.0
- 19S. Maierhofer ▲ 90'
- 11A. Gruber
- 13T. Casali
- 26Fran
- 27F. Sittsam
- 32P. Pentz 6.8
- 17F. Klein 6.7
- 91S. Stangl ▼ 38' 6.7
- 4Ruan 6.9
- 6A. Mohammed 7.2
- 26R. Holzhauser ⇢ 7.3
- 15T. Serbest 7.0
- 11Lucas Venuto ⚽ 6.7
- 16D. Prokop ▼ 70' 6.0
- 9K. Friesenbichler ▼ 82' 6.6
- 95Felipe Pires 7.2
Dự bị 7
- 25T. Salamon ▲ 38' 6.6
- 8A. Alhassan ▲ 70' 7.1
- 14C. Monschein ▲ 82' 6.4
- 2P. Gluhakovic
- 22P. Stronati
- 31O. Hadzikic
- 39M. Sarkaria
Thống kê
05⚑6
⚑620
30%Kiểm soát bóng70%
15Dứt điểm9
7Trúng đích2
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc6
3Việt vị3
19Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
220Chuyền bóng515
136Chuyền chính xác421
62%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 49 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 44 | |
| 3 | 22 | 37 - 27 | +10 | 35 | |
| 4 | 22 | 38 - 37 | +1 | 34 | |
| 5 | 22 | 30 - 25 | +5 | 33 | |
| 6 | 22 | 32 - 33 | -1 | 27 | |
| 7 | 22 | 30 - 33 | -3 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 29 | -5 | 26 | |
| 9 | 22 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 10 | 22 | 14 - 50 | -36 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng
So sánh
41Trận đấu49
65Ghi được68
59Thủng lưới76
1.59Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai41