SV Mattersburg vs FK Austria Wien
Tỷ số chung cuộc: SV Mattersburg 1-3 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 20 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Mattersburg thắng 4, hòa 0, FK Austria Wien thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 5
- Sân vận động
- Pappelstadion, Mattersburg
- Trọng tài
- Andreas Heiss, Austria
- Phong độ
- WDLWL SV Mattersburg
- LDLLW FK Austria Wien
- 19' 0-1 K. Friesenbichler · D. Prokop
- 27' Ismael Tajouri-Shradi
- 39' Thomas Salamon
- 44' Florian Hart
- HT0-1
- 46' ▲ C. Martschinko ▼ T. Salamon
- 52' ▲ P. Erhardt ▼ M. Novak
- 52' A. Höller · S. Prevljak 1-1
- 59' Alois Höller
- 66' Kevin Friesenbichler
- 69' ▲ M. Pink ▼ S. Maierhofer
- 83' ▲ P. Bürger ▼ A. Gruber
- 83' ▲ C. Monschein ▼ David De Paula
- 84' 1-2 C. Monschein
- 90'+1 ▲ D. Cancola ▼ D. Prokop
- 90'+2 1-3 C. Monschein · Ismael Tajouri
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Kuster 6.5
- 12F. Hart 6.0
- 5César Ortiz 6.6
- 25M. Novak ▼ 52' 6.8
- 18L. Rath 6.4
- 10Jano 6.9
- 8A. Höller ⚽ 7.0
- 27F. Sittsam 6.9
- 11A. Gruber ▼ 83' 6.8
- 19S. Maierhofer ▼ 69' 6.9
- 14S. Prevljak ⇢ 7.1
Dự bị 7
- 6P. Erhardt ▲ 52' 6.2
- 32M. Pink ▲ 69' 6.2
- 33P. Bürger ▲ 83' 6.4
- 13T. Casali
- 20M. Perlak
- 29M. Okugawa
- 31T. Mahrer
- 31O. Hadzikic 6.6
- 18H. Westermann 6.9
- 17J. Larsen 7.0
- 6A. Mohammed 7.1
- 23David De Paula ▼ 83' 6.7
- 25T. Salamon ▼ 46' 6.6
- 26R. Holzhauser 7.3
- 7Ismael Tajouri ⇢ 6.4
- 16D. Prokop ⇢ ▼ 90' 6.7
- 9K. Friesenbichler ⚽ 7.9
- 95Felipe Pires 7.3
Dự bị 7
- 28C. Martschinko ▲ 46' 6.9
- 14C. Monschein ⚽2 ▲ 83' 9.1
- 37D. Cancola ▲ 90'
- 2P. Gluhakovic
- 19M. Blauensteiner
- 24A. Borkovic
- 32P. Pentz
Thống kê
11⚑4
⚑530
30%Kiểm soát bóng70%
8Dứt điểm20
3Trúng đích9
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn6
4Phạt góc5
1Việt vị3
21Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
233Chuyền bóng559
150Chuyền chính xác473
64%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 49 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 44 | |
| 3 | 22 | 37 - 27 | +10 | 35 | |
| 4 | 22 | 38 - 37 | +1 | 34 | |
| 5 | 22 | 30 - 25 | +5 | 33 | |
| 6 | 22 | 32 - 33 | -1 | 27 | |
| 7 | 22 | 30 - 33 | -3 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 29 | -5 | 26 | |
| 9 | 22 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 10 | 22 | 14 - 50 | -36 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng
So sánh
41Trận đấu49
65Ghi được68
59Thủng lưới76
1.59Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai41