Admira Wacker vs SV Mattersburg
Tỷ số chung cuộc: Admira Wacker 1-1 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 12 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Admira Wacker thắng 2, hòa 4, SV Mattersburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 34
- Sân vận động
- BSFZ-Arena, Maria Enzersdorf
- Trọng tài
- Dominik Ouschan, Austria
- Phong độ
- LWLWW Admira Wacker
- WDLWL SV Mattersburg
- 15' Markus Kuster
- HT0-0
- 54' 0-1 S. Prevljak · J. Ertlthaler
- 62' ▲ D. Starkl ▼ W. Vorsager
- 65' Nedeljko Malic
- 67' Jano
- 73' T. Mahrerphản lưới 1-1
- 75' ▲ M. Perlak ▼ J. Ertlthaler
- 80' ▲ A. Gruber ▼ F. Hart
- 80' ▲ S. Maierhofer ▼ M. Pink
- 81' ▲ D. Toth ▼ M. Sax
- 90'+3 ▲ P. Schmidt ▼ M. Jakoliš
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Leitner 7.2
- 4S. Zwierschitz 7.1
- 2F. Strauss 7.4
- 5T. Ebner 6.7
- 21M. Wostry 6.7
- 7M. Sax ▼ 81' 5.9
- 6M. Lackner 6.2
- 52A. Merkel 6.3
- 19W. Vorsager ▼ 62' 6.6
- 11L. Grozurek 6.7
- 44M. Jakoliš ▼ 90' 7.0
Dự bị 7
- 17D. Starkl ▲ 62' 6.6
- 10D. Toth ▲ 81' 6.3
- 16P. Schmidt ▲ 90'
- 22M. Maier
- 24M. Hausjell
- 27E. Aiwu
- 29M. Kuttin
- 1M. Kuster 6.3
- 4N. Malic 7.3
- 12F. Hart ▼ 80' 7.5
- 31T. Mahrer 6.8
- 25M. Novak 7.2
- 15M. Lercher 8.2
- 10Jano 8.0
- 23J. Ertlthaler ⇢ ▼ 75' 7.7
- 29M. Okugawa 6.5
- 32M. Pink ▼ 80' 6.5
- 14S. Prevljak ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 20M. Perlak ▲ 75' 6.8
- 11A. Gruber ▲ 80' 7.1
- 19S. Maierhofer ▲ 80' 6.8
- 5César Ortiz
- 13T. Casali
- 33P. Bürger
- 17R. Renner
Thống kê
00⚑1
⚑830
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm18
1Trúng đích6
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
1Phạt góc8
1Việt vị8
17Phạm lỗi21
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
355Chuyền bóng359
260Chuyền chính xác260
73%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 49 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 44 | |
| 3 | 22 | 37 - 27 | +10 | 35 | |
| 4 | 22 | 38 - 37 | +1 | 34 | |
| 5 | 22 | 30 - 25 | +5 | 33 | |
| 6 | 22 | 32 - 33 | -1 | 27 | |
| 7 | 22 | 30 - 33 | -3 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 29 | -5 | 26 | |
| 9 | 22 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 10 | 22 | 14 - 50 | -36 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng
So sánh
38Trận đấu41
63Ghi được65
70Thủng lưới59
1.66Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai41