SV Mattersburg vs Admira Wacker
Tỷ số chung cuộc: SV Mattersburg 3-2 Admira Wacker tại Giải vô địch bóng đá Áo, 3 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Mattersburg thắng 4, hòa 4, Admira Wacker thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 25
- Sân vận động
- Pappelstadion, Mattersburg
- Trọng tài
- Julian Weinberger, Austria
- Phong độ
- WDLWL SV Mattersburg
- LWLWW Admira Wacker
- 23' S. Prevljak · N. Malic 1-0
- 31' Thomas Ebner
- 35' 1-1 L. Grozurek · T. Ebner
- 45' S. Prevljak · M. Novak 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ S. Kalajdzic ▼ W. Vorsager
- 51' S. Prevljak · Jano 3-1
- 56' ▲ M. Hausjell ▼ M. Jakoliš
- 57' Alois Höller
- 58' Markus Lackner
- 61' Alexander Merkel
- 63' Michael Perlak
- 68' ▲ R. Renner ▼ M. Pink
- 76' ▲ Fran ▼ M. Okugawa
- 78' 3-2 P. Schmidt · S. Kalajdzic
- 87' Smail Prevljak
- 89' ▲ César Ortiz ▼ M. Perlak
- FT3-2
Đội hình
- 1M. Kuster 5.8
- 4N. Malic ⇢ 7.5
- 31T. Mahrer 7.0
- 25M. Novak ⇢ 7.1
- 20M. Perlak ▼ 89' 6.9
- 10Jano ⇢ 6.9
- 8A. Höller 7.0
- 23J. Ertlthaler 6.0
- 29M. Okugawa ▼ 76' 6.7
- 32M. Pink ▼ 68' 6.3
- 14S. Prevljak ⚽3 9.5
Dự bị 7
- 17R. Renner ▲ 68' 6.4
- 26Fran ▲ 76' 5.8
- 5César Ortiz ▲ 89'
- 6P. Erhardt
- 13T. Casali
- 19S. Maierhofer
- 33P. Bürger
- 29M. Kuttin 6.2
- 4S. Zwierschitz 7.1
- 5T. Ebner ⇢ 7.7
- 26J. Scherzer 7.2
- 23P. Petlach 6.4
- 6M. Lackner 6.3
- 52A. Merkel 6.2
- 19W. Vorsager ▼ 46' 6.4
- 11L. Grozurek ⚽ 6.7
- 44M. Jakoliš ▼ 56' 6.5
- 16P. Schmidt ⚽ 6.4
Dự bị 7
- 18S. Kalajdzic ▲ 46' 7.0
- 24M. Hausjell ▲ 56' 6.5
- 1A. Leitner
- 15M. Maranda
- 22M. Maier
- 32P. Posch
- 37M. Holzmann
Thống kê
03⚑6
⚑130
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm9
7Trúng đích3
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc1
2Việt vị1
23Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
307Chuyền bóng435
219Chuyền chính xác334
71%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 49 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 44 | |
| 3 | 22 | 37 - 27 | +10 | 35 | |
| 4 | 22 | 38 - 37 | +1 | 34 | |
| 5 | 22 | 30 - 25 | +5 | 33 | |
| 6 | 22 | 32 - 33 | -1 | 27 | |
| 7 | 22 | 30 - 33 | -3 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 29 | -5 | 26 | |
| 9 | 22 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 10 | 22 | 14 - 50 | -36 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
65Ghi được63
59Thủng lưới70
1.59Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai35