Western Sydney Wanderers FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sydney FC

Western Sydney Wanderers FC vs Sydney FC

Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 0-2 Sydney FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 2, hòa 1, Sydney FC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 24
Sân vận động
Accor Stadium, Sydney
Phong độ
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
WDWWL Sydney FC
  1. 20' 0-1 A. Toure · W. Kamijo
  2. 34' Brandon Borrello
  3. 34' Ben Garuccio
  4. 41' Anthony Pantazopoulos
  5. 45'+2 Phillip Čančar
  6. HT0-1
  7. 46' A. Gersbach P. Cancar
  8. 61' Bozhidar Kraev
  9. 66' R. Fraser J. Rose
  10. 66' H. Ibusuki B. Borrello
  11. 66' K. Barbarouses S. Ugarkovic
  12. 69' R. Youlley W. Kamijo
  13. 69' A. Akon A. Toure
  14. 76' T. Quintal A. Arslan
  15. 83' 0-2 A. Stamatelopoulos · T. Quintal
  16. 85' P. Wood A. Stamatelopoulos
  17. FT0-2

Đội hình

Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary van Egmond
  1. 20L. Thomas 6.3
  2. 17J. Carluccio 6.2
  3. 14P. Cancar ▼ 46' 6.2
  4. 25J. Brillante 6.9
  5. 22A. Pantazopoulos 6.9
  6. 8S. Ugarkovic ▼ 66' 6.7
  7. 5D. Scicluna 7.2
  8. 38J. Rose ▼ 66' 6.2
  9. 32A. Thurgate 6.7
  10. 23B. Kraev 6.5
  11. 26B. Borrello ▼ 66' 6.5

Dự bị 7

  1. 30J. Holmes
  2. 7R. Fraser ▲ 66' 6.6
  3. 11H. Ibusuki ▲ 66' 6.5
  4. 3A. Gersbach ▲ 46' 6.9
  5. 24N. Barrie
  6. 9K. Barbarouses ▲ 66' 6.5
  7. 21A. Hammond
Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patrick Kisnorbo
  1. 12H. Devenish-Meares 7.7
  2. 23R. Grant 6.6
  3. 41A. Popovic 7.7
  4. 4J. Courtney-Perkins 7.7
  5. 17B. Garuccio 7.2
  6. 8W. Kamijo ▼ 69' 6.7
  7. 24P. Okon-Engstler 7.2
  8. 35A. Toure ▼ 69' 7.5
  9. 70A. Arslan ▼ 76' 6.2
  10. 7P. A. Quispe Cordova 7.3
  11. 80A. Stamatelopoulos ▼ 85' 7.0

Dự bị 7

  1. 1G. Hoefsloot
  2. 13P. Wood ▲ 85' 6.3
  3. 36R. Youlley ▲ 69' 6.3
  4. 20T. Quintal ▲ 76' 6.9
  5. 16J. King
  6. 29J. Lacey
  7. 44A. Akon ▲ 69' 6.2

Thống kê

032
610
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm14
5Trúng đích6
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
2Phạt góc6
0Việt vị2
16Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
4Cứu thua5
452Chuyền bóng443
392Chuyền chính xác371
87%Chính xác chuyền84%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

28Trận đấu34
30Ghi được42
46Thủng lưới30
1.07Bàn thắng mỗi trận1.24
6Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn12
10Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu