Sydney FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Western Sydney Wanderers FC

Sydney FC vs Western Sydney Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 0-1 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 7, hòa 1, Western Sydney Wanderers FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 5
Sân vận động
Allianz Stadium, Sydney
Phong độ
WDWWL Sydney FC
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
  1. 9' Marcus Antonsson
  2. 17' Z. Sapsford B. Borello
  3. HT0-0
  4. 46' R. Grant Z. de Jesus
  5. 62' P. Wood Fábio Gomes
  6. 69' J. Courtney-Perkins J. King
  7. 69' C. Hollman J. Kucharski
  8. 72' 0-1 Z. Sapsford · D. Pierias
  9. 80' M. Glasson J. Girdwood-Reich
  10. 82' M. Younis D. Pierias
  11. 89' Jordan Courtney-Perkins
  12. 90' D. Scicluna M. Antonsson
  13. FT0-1

Đội hình

Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Talay
  1. 1A. Redmayne 7.3
  2. 21Z. de Jesus ▼ 46' 6.2
  3. 15Gabriel Lacerda 7.0
  4. 8J. Girdwood-Reich ▼ 80' 6.7
  5. 16J. King ▼ 69' 7.3
  6. 17A. Cáceres 6.6
  7. 26L. Brattan 7.2
  8. 10J. Lolley 7.7
  9. 25J. Kucharski ▼ 69' 6.9
  10. 11R. Mak 7.3
  11. 9Fábio Gomes ▼ 62' 6.3

Dự bị 7

  1. 23R. Grant ▲ 46' 6.5
  2. 13P. Wood ▲ 62' 6.3
  3. 4J. Courtney-Perkins ▲ 69' 6.6
  4. 12C. Hollman ▲ 69' 6.9
  5. 19M. Glasson ▲ 80' 6.6
  6. 18M. Scarcella
  7. 20A. Pavlesic
Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rudan
  1. 20L. Thomas 8.6
  2. 13T. Russell 6.9
  3. 6Marcelo 7.9
  4. 16T. Beadling 7.2
  5. 19J. Clisby 7.0
  6. 7D. Pierias ▼ 82' 6.7
  7. 25J. Brillante 7.7
  8. 21J. Hendrix 7.5
  9. 14N. Milanovic 6.9
  10. 26B. Borello ▼ 17' 7.0
  11. 9M. Antonsson ▼ 90' 6.6

Dự bị 7

  1. 35Z. Sapsford ▲ 17' 7.5
  2. 39M. Younis ▲ 82' 6.7
  3. 29D. Scicluna ▲ 90' 6.5
  4. 37A. Badolato
  5. 36O. Priestman
  6. 40J. Gibson
  7. 4D. Grdić

Thống kê

018
800
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm14
6Trúng đích5
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
8Phạt góc8
2Việt vị3
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua6
442Chuyền bóng306
328Chuyền chính xác192
74%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Central Coast Mariners
27 49 - 27 +22 55
2
Wellington Phoenix
27 42 - 26 +16 53
3
Melbourne Victory
27 43 - 33 +10 42
4
Sydney FC
27 52 - 41 +11 41
5
Macarthur
27 45 - 48 -3 41
6
Melbourne City
27 50 - 38 +12 39
7
Western Sydney Wanderers FC
27 44 - 48 -4 37
8
Adelaide United
27 52 - 53 -1 32
9
Brisbane Roar
27 42 - 55 -13 30
10
Newcastle Jets
27 39 - 47 -8 28
11
Western United
27 36 - 55 -19 26
12
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
27 46 - 69 -23 22

So sánh

35Trận đấu30
70Ghi được57
48Thủng lưới54
2Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu