Sydney FC
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Western Sydney Wanderers FC

Sydney FC vs Western Sydney Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 3-3 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 7, hòa 1, Western Sydney Wanderers FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 18
Sân vận động
Allianz Stadium, Sydney
Phong độ
WDWWL Sydney FC
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
  1. 7' P. Klimala · A. Cáceres 1-0
  2. 9' 1-1 Z. Sapsford
  3. 39' Joshua Brillante
  4. 39' 1-2 R. Grantphản lưới
  5. 45'+3 Léo Sena
  6. HT1-2
  7. 47' 1-3 Z. Sapsford · B. Borrello
  8. 49' Zachary Sapsford
  9. 52' Brandon Borrello
  10. 57' Douglas Costa Z. De Jesus
  11. 65' A. Segecic A. Ouahim
  12. 65' J. Carluccio G. Cléùr
  13. 66' M. Antonsson B. Borrello
  14. 76' M. Al Taay J. Brillante
  15. 77' J. Temelkovski Z. Sapsford
  16. 80' J. Kucharski J. Lolley
  17. 80' J. King J. Courtney-Perkins
  18. 85' Lawrence Thomas
  19. 88' A. Segecic · Douglas Costa 2-3
  20. 90'+3 A. Hammond B. Kraev
  21. 90'+7 A. Cáceres 3-3
  22. FT3-3

Đội hình

Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Talay
  1. 12H. Devenish-Meares 7.2
  2. 21Z. De Jesus ▼ 57' 6.7
  3. 23R. Grant 6.9
  4. 42K. Shaw 7.3
  5. 4J. Courtney-Perkins ▼ 80' 6.3
  6. 6C. Hollman 6.9
  7. 15Léo Sena 7.3
  8. 10J. Lolley ▼ 80' 7.0
  9. 17A. Cáceres 9.2
  10. 8A. Ouahim ▼ 65' 6.5
  11. 9P. Klimala 7.3

Dự bị 7

  1. 11Douglas Costa ▲ 57' 7.7
  2. 7A. Segecic ▲ 65' 6.9
  3. 25J. Kucharski ▲ 80' 6.2
  4. 16J. King ▲ 80' 7.3
  5. 24W. Kamijo
  6. 1A. Redmayne
  7. 37W. Kennedy
Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Stajčić
  1. 20L. Thomas 7.3
  2. 2G. Cléùr ▼ 65' 6.3
  3. 22A. Pantazopoulos 7.3
  4. 4A. Bonetig 6.7
  5. 19J. Clisby 6.9
  6. 14N. Milanović 6.3
  7. 25J. Brillante ▼ 76' 7.0
  8. 18O. Priestman 7.0
  9. 23B. Kraev ▼ 90' 6.2
  10. 26B. Borrello ▼ 66' 7.5
  11. 7Z. Sapsford ⚽2 ▼ 77' 9.0

Dự bị 7

  1. 17J. Carluccio ▲ 65' 7.3
  2. 9M. Antonsson ▲ 66' 6.3
  3. 6M. Al Taay ▲ 76' 6.5
  4. 27J. Temelkovski ▲ 77' 5.9
  5. 21A. Hammond ▲ 90'
  6. 30J. Holmes
  7. 3A. Gersbach

Thống kê

0110
620
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm17
8Trúng đích10
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
10Phạt góc6
1Việt vị2
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
6Cứu thua5
496Chuyền bóng281
424Chuyền chính xác209
85%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

39Trận đấu32
82Ghi được72
63Thủng lưới47
2.1Bàn thắng mỗi trận2.25
8Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn24
53Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu