Sydney FC
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Western Sydney Wanderers FC

Sydney FC vs Western Sydney Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 4-1 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 7, hòa 1, Western Sydney Wanderers FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
Sân vận động
Allianz Stadium, Sydney
Phong độ
WDWWL Sydney FC
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
  1. 1' 0-1 R. Fraser · B. Kraev
  2. 10' V. Campuzano · A. Akon 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Tiago Quintal
  5. 46' A. Hammond K. Barbarouses
  6. 49' M. Tisserand 2-1
  7. 55' T. Quintal · A. Akon 3-1
  8. 62' J. Brillante R. Fraser
  9. 68' T. Quintal · A. Akon 4-1
  10. 70' J. Lolley A. Akon
  11. 72' H. Ibusuki B. Borrello
  12. 74' Ben Garuccio
  13. 74' S. Ugarkovic A. Pantazopoulos
  14. 74' J. Carluccio B. Kraev
  15. 79' P. Wood V. Campuzano
  16. 84' W. Kamijo T. Quintal
  17. 84' J. King B. Garuccio
  18. 84' A. Popovic M. Tisserand
  19. 90'+4 Joel King
  20. 90'+2 Patrick Wood
  21. 90'+2 Harrison Devenish-Meares
  22. 90'+4 Aydan Hammond
  23. FT4-1

Đội hình

Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ufuk Talay
  1. 12H. Devenish-Meares 6.6
  2. 23R. Grant 6.2
  3. 32M. Tisserand ▼ 84' 8.3
  4. 5A. Grant 6.7
  5. 17B. Garuccio ▼ 84' 6.5
  6. 6C. Hollman 6.9
  7. 24P. Okon-Engstler 7.2
  8. 44A. Akon ⇢3 ▼ 70' 7.3
  9. 20T. Quintal ⚽2 ▼ 84' 9.3
  10. 7P. A. Quispe Cordova 6.9
  11. 9V. Campuzano ▼ 79' 8.2

Dự bị 7

  1. 30A. Zaverdinos
  2. 8W. Kamijo ▲ 84' 6.7
  3. 10J. Lolley ▲ 70' 7.0
  4. 13P. Wood ▲ 79' 6.2
  5. 16J. King ▲ 84' 6.5
  6. 22M. Macallister
  7. 41A. Popovic ▲ 84' 6.6
Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Gary van Egmond
  1. 20L. Thomas 5.3
  2. 31A. Simmons 5.6
  3. 14P. Cancar 6.5
  4. 22A. Pantazopoulos ▼ 74' 5.6
  5. 3A. Gersbach 6.2
  6. 5D. Scicluna 7.9
  7. 32A. Thurgate 6.3
  8. 9K. Barbarouses ▼ 46' 6.2
  9. 7R. Fraser ▼ 62' 7.5
  10. 26B. Borrello ▼ 72' 6.2
  11. 23B. Kraev ▼ 74' 6.3

Dự bị 7

  1. 8S. Ugarkovic ▲ 74' 6.7
  2. 11H. Ibusuki ▲ 72' 6.2
  3. 17J. Carluccio ▲ 74' 6.6
  4. 19R. Tongyik
  5. 21A. Hammond ▲ 46' 6.6
  6. 25J. Brillante ▲ 62' 7.2
  7. 30J. Holmes

Thống kê

056
410
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm8
8Trúng đích5
3Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
6Phạt góc4
2Việt vị3
14Phạm lỗi6
5Thẻ vàng1
4Cứu thua4
429Chuyền bóng424
361Chuyền chính xác347
84%Chính xác chuyền82%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

34Trận đấu28
42Ghi được30
30Thủng lưới46
1.24Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn14
33Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu