Macarthur vs Melbourne City
Tỷ số chung cuộc: Macarthur 1-1 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macarthur thắng 3, hòa 3, Melbourne City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 21
- Trọng tài
- C. Beath
- Phong độ
- LLWWD Macarthur
- LDWLL Melbourne City
- 26' J. Romero · A. Toure 1-0
- HT1-0
- 50' Al Hassan Toure
- 61' ▲ L. Rose ▼ A. Toure
- 61' ▲ C. M'Mombwa ▼ J. Skotadis
- 66' 1-1 J. Aspropotamitisphản lưới
- 77' ▲ A. Auglah ▼ D. De Silva
- 77' ▲ J. Drew ▼ J. Hollman
- 80' Lachlan Rose
- 80' Nuno Reis
- 83' ▲ S. Galloway ▼ C. Talbot
- 85' ▲ J. McGing ▼ J. Romero
- 90'+3 Kearyn Baccus
- FT1-1
Đội hình
- 12F. Kurto 6.9
- 44M. Millar 6.6
- 6T. Uskok 7.9
- 5J. Aspropotamitis 7.0
- 13I. Vujica 7.3
- 8J. Hollman ▼ 77' 6.2
- 27J. Skotadis ▼ 61' 6.9
- 11K. Baccus 7.5
- 7D. De Silva ▼ 77' 6.9
- 20J. Romero ⚽ ▼ 85' 7.5
- 35A. Toure ⇢ ▼ 61' 7.0
Dự bị 7
- 31L. Rose ▲ 61' 6.9
- 24C. M'Mombwa ▲ 61' 6.3
- 36A. Auglah ▲ 77' 6.3
- 37J. Drew ▲ 77' 6.3
- 2J. McGing ▲ 85' 6.3
- 1N. Suman
- 15A. Šušnjar
- 1T. Glover 6.3
- 25C. Talbot ▼ 83' 7.0
- 4Nuno Reis 7.0
- 22C. Good 7.2
- 38J. Bos 6.3
- 13A. O'Neill 7.5
- 3S. Jamieson 7.6
- 23M. Tilio 5.9
- 14V. Berisha 7.2
- 15A. Nabbout 6.3
- 9J. Maclaren 6.5
Dự bị 7
- 2S. Galloway ▲ 83' 6.3
- 33M. Sutton
- 50E. Peios
- 43S. Esposito
- 18J. Hall
- 51P. Hogan
- 36K. Stokes
Thống kê
03⚑3
⚑1310
23%Kiểm soát bóng77%
10Dứt điểm24
1Trúng đích3
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm14
3Bị chặn13
3Phạt góc13
1Việt vị3
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua0
223Chuyền bóng768
135Chuyền chính xác681
61%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
31Trận đấu37
50Ghi được79
50Thủng lưới44
1.61Bàn thắng mỗi trận2.14
9Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai42