Melbourne City vs Macarthur
Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 3-1 Macarthur tại Giải vô địch bóng đá Úc, 9 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 4, hòa 3, Macarthur thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 9
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Trọng tài
- J. Barreiro
- Phong độ
- LDWLL Melbourne City
- LLWWD Macarthur
- 15' 0-1 A. Giannou
- 23' Carl Jenkinson
- 28' A. Mariappaphản lưới 1-1
- 36' Adrian Mariappa
- 44' F. Berenguer-Bohrer 2-1
- HT2-1
- 54' J. MacLaren11m 3-1
- 61' ▲ J. Mutch ▼ C. MMombwa
- 61' ▲ A. Toure ▼ Lachlan Rose
- 72' ▲ S. Colakovski ▼ A. Nabbout
- 72' ▲ T. Gomulka ▼ F. Berenguer-Bohrer
- 79' ▲ M. Ruhs ▼ A. Giannou
- 81' Aleksandar Susnjar
- 82' ▲ J. Bos ▼ M. Tilio
- 82' ▲ T. Endoh ▼ C. Metcalfe
- 83' ▲ A. Jovanović ▼ T. Oar
- 84' ▲ L. Rose ▼ C. Noone
- 89' ▲ R. Borges Rodrigues ▼ J. MacLaren
- FT3-1
Đội hình
- 33M. Sutton 6.3
- 3S. Jamieson 6.6
- 4Nuno Reis 7.3
- 6C. Jenkinson 6.7
- 22C. Good 6.6
- 10F. Berenguer-Bohrer ⚽ ▼ 72' 7.5
- 8A. O'Neill 7.2
- 18C. Metcalfe ▼ 82' 6.6
- 15A. Nabbout ▼ 72' 7.0
- 9J. MacLaren ⚽ ▼ 89' 7.6
- 23M. Tilio ▼ 82' 6.9
Dự bị 7
- 17S. Colakovski ▲ 72' 6.7
- 16T. Gomulka ▲ 72' 6.3
- 38J. Bos ▲ 82' 6.7
- 14T. Endoh ▲ 82' 6.3
- 35R. Borges Rodrigues ▲ 89'
- 36K. Stokes
- 1T. Glover
- 12F. Kurto 5.9
- 23A. Mariappa 5.9
- 15A. Šušnjar 6.5
- 20T. Uskok 7.5
- 10U. Dávila 6.7
- 11T. Oar ▼ 83' 7.0
- 24C. M'Mombwa 6.2
- 17C. Noone ▼ 84' 6.9
- 99A. Giannou ⚽ ▼ 79' 7.2
- 14M. Najjar 6.5
- 31Lachlan Rose ▼ 61' 6.6
Dự bị 7
- 8J. Mutch ▲ 61' 6.6
- 35A. Toure ▲ 61' 6.7
- 19M. Ruhs ▲ 79' 6.3
- 6A. Jovanović ▲ 83' 6.6
- 22L. Rose ▲ 84' 6.3
- 4J. Meredith
- 1N. Suman
Thống kê
01⚑6
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm15
4Trúng đích2
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
6Phạt góc3
2Việt vị3
19Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
507Chuyền bóng389
413Chuyền chính xác296
81%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 33 | +22 | 49 | |
| 2 | 26 | 42 - 25 | +17 | 48 | |
| 3 | 26 | 40 - 30 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 38 - 31 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 49 - 35 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 49 | -15 | 39 | |
| 7 | 26 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 8 | 26 | 37 - 44 | -7 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 43 | +2 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 38 | -8 | 27 | |
| 11 | 26 | 29 - 39 | -10 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 43 | -23 | 18 |
So sánh
32Trận đấu28
60Ghi được41
37Thủng lưới49
1.88Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai25