Western Sydney Wanderers FC vs Western United
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-0 Western United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 5 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 5, hòa 1, Western United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Trọng tài
- A. Faghani
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- WWLDL Western United
- 28' Y. N'Gbakoto 1-0
- 45'+2 Jacob Tratt
- HT1-0
- 53' Lachlan Wales
- 54' Joshua Risdon
- 65' ▲ R. Bozinovski ▼ T. Doumbia
- 66' ▲ N. Milanovic ▼ J. Risdon
- 66' ▲ N. Botić ▼ A. Prijović
- 69' Lawrence Thomas
- 73' ▲ A. Diamanti ▼ J. Troisi
- 73' ▲ D. Pierias ▼ L. Wales
- 76' ▲ M. Schneiderlin ▼ A. Simmons
- 76' ▲ M. Ninković ▼ O. Bozanic
- 87' ▲ J. Carluccio ▼ R. Amalfitano
- FT1-0
Đội hình
- 20L. Thomas 7.3
- 2G. Cléùr 7.7
- 5T. Mrčela 7.2
- 6Marcelo 7.9
- 3A. Traoré 7.5
- 28C. Nieuwenhof 7.0
- 17R. Amalfitano ▼ 87' 6.2
- 31A. Simmons ▼ 76' 6.3
- 8O. Bozanic ▼ 76' 7.2
- 23Y. N'Gbakoto ⚽ 9.2
- 26B. Borello 6.9
Dự bị 7
- 4M. Schneiderlin ▲ 76' 6.7
- 10M. Ninković ▲ 76' 6.3
- 21J. Carluccio ▲ 87' 6.6
- 32N. Blair
- 1D. Margush
- 19D. Wilmering
- 33A. Bonetig
- 1J. Young 7.9
- 27J. Tratt 6.6
- 6T. Imai 6.9
- 44N. Topor-Stanley 6.9
- 19J. Risdon ▼ 66' 6.5
- 8L. Wales ▼ 73' 6.6
- 88N. Kilkenny 7.7
- 7T. Doumbia ▼ 65' 6.6
- 11C. Pain 6.9
- 14J. Troisi ▼ 73' 7.3
- 99A. Prijović ▼ 66' 6.7
Dự bị 7
- 42R. Bozinovski ▲ 65' 6.7
- 26N. Milanovic ▲ 66' 7.0
- 38N. Botić ▲ 66' 6.6
- 23A. Diamanti ▲ 73' 6.5
- 5D. Pierias ▲ 73' 6.2
- 37R. Scott
- 33B. Collins
Thống kê
01⚑5
⚑1230
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm8
7Trúng đích3
9Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
5Phạt góc12
3Việt vị0
2Phạm lỗi4
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
491Chuyền bóng452
409Chuyền chính xác369
83%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
29Trận đấu29
46Ghi được38
37Thủng lưới51
1.59Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai19