Western Sydney Wanderers FC vs Western United
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 0-1 Western United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 5, hòa 1, Western United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 7
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Trọng tài
- J. Morgan
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- WWLDL Western United
- 29' 0-1 A. Prijović · S. Luštica
- HT0-1
- 46' ▲ T. Mourdoukoutas ▼ J. Koutroumbis
- 46' ▲ D. Petratos ▼ T. Hemed
- 51' Jack Rodwell
- 63' ▲ T. Antonis ▼ J. Rodwell
- 73' ▲ D. Pierias ▼ A. Diamanti
- 73' ▲ R. Krhin ▼ S. Luštica
- 83' ▲ D. Wenzel-Halls ▼ A. Prijović
- 85' ▲ R. Najjarine ▼ K. Ogawa
- 90'+2 ▲ B. Ibini-Isei ▼ K. Baccus
- 90'+1 ▲ N. Milanovic ▼ C. Pain
- FT0-1
Đội hình
- 20Tomás Mejías 6.3
- 3A. Traoré 7.0
- 2Z. Gordon 6.6
- 22J. Koutroumbis ▼ 46' 6.9
- 39T. Aquilina 7.5
- 14J. Troisi 6.9
- 5J. Rodwell ▼ 63' 6.3
- 11K. Ogawa ▼ 85' 6.5
- 8S. Ugarković 7.2
- 17K. Baccus ▼ 90' 8.0
- 10T. Hemed ▼ 46' 6.9
Dự bị 7
- 6T. Mourdoukoutas ▲ 46' 6.9
- 23D. Petratos ▲ 46' 6.2
- 29T. Antonis ▲ 63' 6.9
- 7R. Najjarine ▲ 85' 6.3
- 9B. Ibini-Isei ▲ 90'
- 1D. Margush
- 13T. Russell
- 1J. Young 7.5
- 44N. Topor-Stanley 7.0
- 4L. Lacroix 7.7
- 19J. Risdon 7.5
- 17B. Garuccio 7.2
- 23A. Diamanti ▼ 73' 6.6
- 88N. Kilkenny 7.0
- 10S. Luštica ⇢ ▼ 73' 7.2
- 99A. Prijović ⚽ ▼ 83' 7.2
- 11C. Pain ▼ 90' 6.2
- 8L. Wales 6.7
Dự bị 7
- 5D. Pierias ▲ 73' 6.7
- 16R. Krhin ▲ 73' 6.7
- 9D. Wenzel-Halls ▲ 83' 6.5
- 26N. Milanovic ▲ 90'
- 34C. Theoharous
- 6T. Imai
- 37R. Scott
Thống kê
01⚑6
⚑500
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm7
1Trúng đích2
10Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
1Cứu thua1
688Chuyền bóng297
583Chuyền chính xác203
85%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 33 | +22 | 49 | |
| 2 | 26 | 42 - 25 | +17 | 48 | |
| 3 | 26 | 40 - 30 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 38 - 31 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 49 - 35 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 49 | -15 | 39 | |
| 7 | 26 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 8 | 26 | 37 - 44 | -7 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 43 | +2 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 38 | -8 | 27 | |
| 11 | 26 | 29 - 39 | -10 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 43 | -23 | 18 |
So sánh
28Trận đấu32
34Ghi được47
40Thủng lưới34
1.21Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai25