Western United vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Western United 3-2 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western United thắng 4, hòa 1, Western Sydney Wanderers FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Trọng tài
- B. Abraham
- Phong độ
- WWLDL Western United
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 27' A. Prijović · T. Imai 1-0
- 33' Adama Traoré
- 45'+2 B. Garuccio · A. Prijović 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. Najjarine ▼ D. Petratos
- 46' ▲ Z. Gordon ▼ J. Rodwell
- 46' ▲ S. Ugarković ▼ T. Antonis
- 47' Tomer Hemed
- 51' 2-1 T. Hemed11m
- 53' Phillip Čančar
- 55' Léo Lacroix
- 65' ▲ A. Bayew ▼ A. Diamanti
- 68' ▲ B. Ibini-Isei ▼ T. Hemed
- 68' B. Garuccio · A. Prijović 3-1
- 73' ▲ J. Swibel ▼ K. Ogawa
- 76' ▲ D. Wenzel-Halls ▼ D. Pierias
- 77' ▲ R. Krhin ▼ S. Luštica
- 86' ▲ N. Milanovic ▼ A. Prijović
- 86' 3-2 S. Ugarković · T. Russell
- FT3-2
Đội hình
- 1J. Young 7.2
- 4L. Lacroix 6.9
- 19J. Risdon 6.9
- 17B. Garuccio ⚽2 8.3
- 6T. Imai ⇢ 7.0
- 5D. Pierias ▼ 76' 6.5
- 23A. Diamanti ▼ 65' 6.9
- 88N. Kilkenny 6.6
- 10S. Luštica ▼ 77' 6.6
- 99A. Prijović ⚽ ⇢2 ▼ 86' 9.2
- 8L. Wales 6.6
Dự bị 7
- 31A. Bayew ▲ 65' 6.2
- 9D. Wenzel-Halls ▲ 76' 6.7
- 16R. Krhin ▲ 77' 6.7
- 26N. Milanovic ▲ 86' 6.3
- 44N. Topor-Stanley
- 34C. Theoharous
- 37R. Scott
- 1D. Margush 6.6
- 3A. Traoré 7.2
- 13T. Russell ⇢ 7.0
- 25P. Cancar 6.3
- 14J. Troisi 6.7
- 5J. Rodwell ▼ 46' 6.3
- 11K. Ogawa ▼ 73' 6.9
- 29T. Antonis ▼ 46' 6.7
- 23D. Petratos ▼ 46' 6.3
- 17K. Baccus 6.6
- 10T. Hemed ⚽ ▼ 68' 7.2
Dự bị 7
- 7R. Najjarine ▲ 46' 6.6
- 2Z. Gordon ▲ 46' 6.2
- 8S. Ugarković ⚽ ▲ 46' 7.6
- 9B. Ibini-Isei ▲ 68' 6.3
- 21J. Swibel ▲ 73' 6.7
- 20Tomás Mejías
- 19D. Wilmering
Thống kê
01⚑1
⚑430
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm15
7Trúng đích7
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
1Phạt góc4
1Việt vị3
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
5Cứu thua4
366Chuyền bóng698
283Chuyền chính xác619
77%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 33 | +22 | 49 | |
| 2 | 26 | 42 - 25 | +17 | 48 | |
| 3 | 26 | 40 - 30 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 38 - 31 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 49 - 35 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 49 | -15 | 39 | |
| 7 | 26 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 8 | 26 | 37 - 44 | -7 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 43 | +2 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 38 | -8 | 27 | |
| 11 | 26 | 29 - 39 | -10 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 43 | -23 | 18 |
So sánh
32Trận đấu28
47Ghi được34
34Thủng lưới40
1.47Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai19