FC Urartu vs FC Noah
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 2-1 FC Noah tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 2, hòa 4, FC Noah thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 9
- Sân vận động
- Urartu Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LWWDL FC Urartu
- LWWWW FC Noah
- 30' ▲ I. Oulad Omar ▼ M. Gamboš
- 38' E. Piloyan
- 38' V. Pinson
- 45'+3 G. Sangare
- 45'+5 E. Simonyan 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Matheus Aiás ▼ Gonçalo Gregório
- 46' ▲ Y. Eteki ▼ E. Çinari
- 59' 1-1 Matheus Aiás
- 66' L. Gilmore 2-1
- 73' H. Ferreira
- 75' ▲ A. Avanesyan ▼ G. Manvelyan
- 82' ▲ N. Aghasaryan ▼ O. Polyakov
- 82' ▲ G. Petrosyan ▼ G. Sangaré
- 88' ▲ E. Movsesyan ▼ A. Kilin
- 89' A. Melikhov
- 90'+6 G. Silva
- 90'+15 ▲ A. Ghazaryan ▼ A. Abou
- FT2-1
Đội hình
- A. Melikhov
- A. Putsko
- Z. Margaryan
- E. Piloyan
- E. Simonyan
- O. Polyakov ▼ 82'
- A. Kilin ▼ 88'
- A. Poliarus
- A. Abou ▼ 90'
- L. Gilmore
- K. Melkonyan
Dự bị 11
- N. Aghasaryan ▲ 82'
- E. Movsesyan ▲ 88'
- A. Ghazaryan ▲ 90'
- A. Melikyan
- D. Harutyunyan
- G. Matinyan
- H. Ghazaryan
- I. Barry
- K. Ayvazyan
- L. Sabua
- M. Mirzoyan
- O. Čančarević
- G. Þórarinsson
- Gonçalo Silva
- S. Muradyan
- M. Gamboš ▼ 30'
- G. Sangaré ▼ 82'
- G. Manvelyan ▼ 75'
- E. Çinari ▼ 46'
- Gonçalo Gregório ▼ 46'
- V. Pinson
- Hélder Ferreira
Dự bị 12
- I. Oulad Omar ▲ 30'
- Matheus Aiás ▲ 46'
- Y. Eteki ▲ 46'
- A. Avanesyan ▲ 75'
- G. Petrosyan ▲ 82'
- A. Dashyan
- A. Davidov
- A. Ploshchadny
- H. Hambardzumyan
- Marcos Pedro
- Pablo Santos
- Z. Khudaverdyan
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu46
70Ghi được118
49Thủng lưới45
1.94Bàn thắng mỗi trận2.57
12Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn33
41Hiệp hai67