FC Urartu vs FC Noah
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 1-0 FC Noah tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 2, hòa 4, FC Noah thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 12
- Sân vận động
- Urartu Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LWWDL FC Urartu
- LWWWW FC Noah
- 3' O. Polyakov
- 22' N. Prudnikov 1-0
- 38' E. Piloyan
- 39' M. Maia
- 43' N. Aghasaryan
- HT1-0
- 60' ▲ E. Movsesyan ▼ A. Llovet
- 60' ▲ J. Mathieu ▼ Nico Varela
- 61' ▲ G. Tarakhchyan ▼ N. Prudnikov
- 61' ▲ Marcos Júnior ▼ O. Polyakov
- 67' ▲ V. Minasyan ▼ J. Tutuarima
- 70' ▲ D. Salou ▼ A. Maksimenko
- 70' ▲ M. Mirzoyan ▼ P. Mogilevets
- 78' ▲ Y. Sanogo ▼ T. Dzhikiya
- 78' ▲ C. Katoh ▼ P. Gladon
- 82' Y. Sanogo
- FT1-0
Đội hình
- D. Abakumov
- I. Zotko
- Z. Margaryan
- Y. Tsymbalyuk
- N. Antwi
- O. Polyakov ▼ 61'
- P. Mogilevets ▼ 70'
- N. Aghasaryan
- N. Prudnikov ▼ 61'
- T. Dzhikiya ▼ 78'
- A. Maksimenko ▼ 70'
Dự bị 12
- G. Tarakhchyan ▲ 61'
- Marcos Júnior ▲ 61'
- D. Salou ▲ 70'
- M. Mirzoyan ▲ 70'
- Y. Sanogo ▲ 78'
- A. Ghazaryan
- A. Melikhov
- A. Özbiliz
- E. Piloyan
- I. Barry
- M. Umreyan
- U. Stojanović
- C. Mafoumbi
- A. Miljković
- H. Hambardzumyan
- J. Tutuarima ▼ 67'
- S. Muradyan
- Nico Varela ▼ 60'
- M. Gamboš
- Martim Maia
- P. Gladon ▼ 78'
- A. Miranyan
- A. Llovet ▼ 60'
Dự bị 12
- E. Movsesyan ▲ 60'
- J. Mathieu ▲ 60'
- V. Minasyan ▲ 67'
- C. Katoh ▲ 78'
- A. Danielyan
- A. Switat
- G. Abrahamyan
- H. Melkonyan
- I. Alhaft
- Pedro Farrim
- T. Sargsyan
- V. Vimercati
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
45Trận đấu38
63Ghi được71
62Thủng lưới36
1.4Bàn thắng mỗi trận1.87
7Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn17
38Hiệp hai34