Union Santa Fe vs Lanus
Tỷ số chung cuộc: Union Santa Fe 1-2 Lanus tại Liga Profesional Argentina, 25 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Santa Fe thắng 5, hòa 4, Lanus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio 15 de Abril, Ciudad de Santa Fe, Provincia de Santa Fe
- Trọng tài
- F. Espinoza
- Phong độ
- LWWWL Union Santa Fe
- WLDLW Lanus
- 28' 0-1 C. Auzqui
- 34' Carlos Auzqui
- HT0-1
- 58' 0-2 L. Acosta
- 60' ▲ J. Cavallaro ▼ F. Milo
- 61' ▲ P. De la Vega ▼ L. Acosta
- 66' Pedro de la Vega
- 72' ▲ F. Troyansky ▼ J. Elías
- 74' Y. Gómez · J. Cavallaro 1-2
- 76' ▲ G. Carrasco ▼ C. Auzqui
- 78' Claudio Corvalan
- 81' Damian Martinez
- 82' ▲ M. Cuadra ▼ E. Bonifacio
- 88' ▲ N. Orsini ▼ L. Vera
- FT1-2
Đội hình
- 25S. Moyano 6.5
- 6J. Bottinelli 6.6
- 4D. Martínez 6.2
- 3C. Corvalán 7.3
- 14F. Milo ▼ 60' 6.3
- 28Y. Gómez ⚽ 7.7
- 19E. Bonifacio ▼ 82' 6.9
- 5N. Acevedo 6.7
- 11J. Elías ▼ 72' 6.2
- 12N. Mazzola 6.5
- 9W. Bou 6.9
Dự bị 7
- 15J. Cavallaro ▲ 60' 6.6
- 22F. Troyansky ▲ 72' 6.9
- 7M. Cuadra ▲ 82' 6.5
- 17B. Blasi
- 1M. Peano
- 21J. Comas
- 8L. Ríos
- 1A. Rossi 7.2
- 6E. Muñoz 7.2
- 26L. Di Plácido 6.2
- 19F. Quignón 6.7
- 21N. Pasquini 6.3
- 13T. Belmonte 6.6
- 14L. Vera ▼ 88' 7.3
- 7L. Acosta ⚽ ▼ 61' 8.0
- 9J. Sand 6.9
- 28C. Auzqui ⚽ ▼ 76' 7.2
- 30L. Valenti 6.7
Dự bị 7
- 39P. De la Vega ▲ 61' 6.7
- 27G. Carrasco ▲ 76' 6.2
- 33N. Orsini ▲ 88'
- 17L. Morales
- 11P. Martínez
- 2Tiago Pagnussat
- 34F. Pérez
Thống kê
02⚑4
⚑520
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
4Phạt góc5
0Việt vị5
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
451Chuyền bóng414
332Chuyền chính xác295
74%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 35 - 8 | +27 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 18 | +23 | 47 | |
| 3 | 23 | 27 - 14 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 28 - 23 | +5 | 39 | |
| 5 | 23 | 22 - 17 | +5 | 39 | |
| 6 | 23 | 26 - 18 | +8 | 36 | |
| 7 | 23 | 32 - 29 | +3 | 36 | |
| 8 | 23 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 23 | 31 - 29 | +2 | 36 | |
| 10 | 23 | 33 - 25 | +8 | 35 | |
| 11 | 23 | 37 - 32 | +5 | 34 | |
| 12 | 23 | 34 - 30 | +4 | 34 | |
| 13 | 23 | 23 - 22 | +1 | 30 | |
| 14 | 23 | 27 - 25 | +2 | 29 | |
| 15 | 23 | 22 - 25 | -3 | 29 | |
| 16 | 23 | 21 - 30 | -9 | 27 | |
| 17 | 23 | 19 - 23 | -4 | 26 | |
| 18 | 23 | 21 - 29 | -8 | 26 | |
| 19 | 23 | 22 - 23 | -1 | 23 | |
| 20 | 23 | 22 - 34 | -12 | 23 | |
| 21 | 23 | 17 - 27 | -10 | 22 | |
| 22 | 23 | 20 - 35 | -15 | 22 | |
| 23 | 23 | 17 - 39 | -22 | 18 | |
| 24 | 23 | 22 - 46 | -24 | 18 |
So sánh
26Trận đấu28
23Ghi được41
33Thủng lưới31
0.88Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai28