Union Santa Fe vs Lanus
Tỷ số chung cuộc: Union Santa Fe 3-0 Lanus tại Liga Profesional Argentina, 16 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Santa Fe thắng 5, hòa 4, Lanus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 23
- Trọng tài
- Dario Herrera, Argentina
- Phong độ
- LWWWL Union Santa Fe
- LDLWW Lanus
- 1' F. Troyansky · N. Mazzola 1-0
- 14' F. Troyansky · D. Zabala 2-0
- 27' ▲ P. Martínez ▼ L. Di Plácido
- 45' Bruno Pitton
- 45' Tiago Pagnussat
- HT2-0
- 49' Facundo Quignon
- 50' D. Zabala · N. Mazzola 3-0
- 53' Gabriel Carrasco
- 60' ▲ G. Acosta ▼ T. Belmonte
- 70' ▲ J. Méndez ▼ N. Acevedo
- 73' ▲ P. Cuadra ▼ N. Mazzola
- 84' ▲ L. Ríos ▼ F. Fragapane
- 85' Mauro Pitton
- 86' ▲ G. Lodico ▼ G. Carrasco
- FT3-0
Đội hình
- 1N. Fernández 7.4
- 6J. Bottinelli 7.4
- 4D. Martínez 7.0
- 28Y. Gómez 7.2
- 14B. Pittón 7.0
- 5N. Acevedo ▼ 70' 7.1
- 11D. Zabala ⚽ ⇢ 8.3
- 30M. Pittón 6.7
- 12N. Mazzola ⇢2 ▼ 73' 7.6
- 7F. Fragapane ▼ 84' 7.2
- 22F. Troyansky ⚽2 8.5
Dự bị 7
- 27J. Méndez ▲ 70' 6.8
- 10P. Cuadra ▲ 73' 6.6
- 8L. Ríos ▲ 84' 5.9
- 3C. Corvalán
- 15D. Bottinelli
- 20S. Zurbriggen
- 13M. Peano
- 12M. Ibáñez 6.1
- 18M. Torsiglieri 6.6
- 2Tiago Pagnussat 6.8
- 26L. Di Plácido ▼ 27' 6.2
- 27G. Carrasco ▼ 86' 6.3
- 19F. Quignón 6.9
- 21N. Pasquini 7.1
- 13T. Belmonte ▼ 60' 6.0
- 7L. Acosta 6.9
- 9J. Sand 6.5
- 25M. Moreno 6.4
Dự bị 7
- 10P. Martínez ▲ 27' 6.8
- 8G. Acosta ▲ 60' 6.8
- 16G. Lodico ▲ 86'
- 5L. Maciel
- 37S. Ribas
- 31J. Cozzani
- 29N. Thaller
Thống kê
02⚑4
⚑330
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
4Phạt góc3
3Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
412Chuyền bóng502
327Chuyền chính xác417
79%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 43 - 16 | +27 | 57 | |
| 2 | 25 | 33 - 18 | +15 | 53 | |
| 3 | 25 | 42 - 18 | +24 | 51 | |
| 4 | 25 | 42 - 21 | +21 | 45 | |
| 5 | 25 | 36 - 29 | +7 | 42 | |
| 6 | 25 | 34 - 25 | +9 | 40 | |
| 7 | 25 | 35 - 28 | +7 | 38 | |
| 8 | 25 | 29 - 24 | +5 | 36 | |
| 9 | 25 | 39 - 42 | -3 | 36 | |
| 10 | 25 | 28 - 28 | 0 | 35 | |
| 11 | 25 | 27 - 32 | -5 | 34 | |
| 12 | 25 | 25 - 24 | +1 | 33 | |
| 13 | 25 | 21 - 24 | -3 | 33 | |
| 14 | 25 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 15 | 25 | 26 - 23 | +3 | 29 | |
| 16 | 25 | 27 - 31 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | 21 - 25 | -4 | 29 | |
| 18 | 25 | 21 - 32 | -11 | 29 | |
| 19 | 25 | 29 - 37 | -8 | 26 | |
| 20 | 25 | 16 - 26 | -10 | 26 | |
| 21 | 25 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 22 | 25 | 16 - 23 | -7 | 24 | |
| 23 | 25 | 21 - 30 | -9 | 23 | |
| 24 | 25 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 25 | 25 | 25 - 38 | -13 | 23 | |
| 26 | 25 | 15 - 28 | -13 | 22 |
So sánh
27Trận đấu27
32Ghi được29
26Thủng lưới35
1.19Bàn thắng mỗi trận1.07
11Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
13Hiệp hai14