Union Santa Fe vs Lanus
Tỷ số chung cuộc: Union Santa Fe 0-0 Lanus tại Copa de la Liga Profesional, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Santa Fe thắng 5, hòa 4, Lanus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa de la Liga Profesional · 2nd Phase · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio 15 de Abril, Ciudad de Santa Fe, Provincia de Santa Fe
- Phong độ
- LLWWW Union Santa Fe
- WLDLW Lanus
- 16' Franco Calderón
- 29' Nicolás Paz
- HT0-0
- 52' Claudio Corvalán
- 57' ▲ A. Lotti ▼ L. Boggio
- 61' ▲ J. Dómina ▼ N. Paz
- 67' ▲ F. Peña ▼ J. Fernández
- 75' Jonathan Torres
- 77' ▲ M. Esquivel ▼ F. Troyansky
- 89' ▲ D. Juárez ▼ J. Morales
- FT0-0
Đội hình
- 25S. Moyano 7.3
- 16F. Vera 6.7
- 32N. Paz ▼ 61' 6.7
- 2F. Calderón 7.7
- 3C. Corvalán 6.9
- 20M. Del Blanco 7.0
- 10K. Zenón 6.9
- 17J. Mosqueira 7.0
- 7M. Luna Diale 6.9
- 9J. Morales ▼ 89' 6.6
- 33N. Orsini 6.9
Dự bị 12
- 30J. Dómina ▲ 61' 7.2
- 29D. Juárez ▲ 89'
- 34F. Pardo
- 27J. Bircher
- 11T. González
- 4L. Morales
- 26J. Ludueña
- 19T. Banega
- 1N. Campisi
- 18M. Meynier
- 24R. Profini
- 5O. Piris
- 42Lucas Acosta 8.2
- 24J. Cáceres 7.6
- 2C. Lema 7.5
- 13J. Canale 7.5
- 35B. Aguirre 7.2
- 15R. Loaiza 6.6
- 23J. Fernández ▼ 67' 7.0
- 8L. Boggio ▼ 57' 7.2
- 20F. Troyansky ▼ 77' 6.3
- 10P. de la Vega 7.3
- 27J. Torres 7.0
Dự bị 12
- 21A. Lotti ▲ 57' 6.7
- 5F. Peña ▲ 67' 6.7
- 32M. Esquivel ▲ 77' 7.0
- 3G. Pérez
- 16A. Rodríguez
- 19M. González
- 11F. Orozco
- 1A. Aguerre
- 30F. Watson
- 29B. Aguilar
- 28A. Segovia
- 22J. Soler
Thống kê
03⚑8
⚑310
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm9
4Trúng đích1
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
8Phạt góc3
1Việt vị3
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
319Chuyền bóng421
233Chuyền chính xác321
73%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 19 - 11 | +8 | 26 | |
| 1 | 14 | 22 - 16 | +6 | 24 | |
| 2 | 14 | 14 - 9 | +5 | 22 | |
| 2 | 14 | 24 - 16 | +8 | 24 | |
| 3 | 14 | 11 - 6 | +5 | 23 | |
| 3 | 14 | 20 - 18 | +2 | 21 | |
| 4 | 14 | 13 - 16 | -3 | 20 | |
| 4 | 14 | 17 - 13 | +4 | 23 | |
| 5 | 14 | 11 - 14 | -3 | 19 | |
| 5 | 14 | 15 - 11 | +4 | 23 | |
| 6 | 14 | 14 - 10 | +4 | 18 | |
| 6 | 14 | 17 - 14 | +3 | 22 | |
| 7 | 14 | 17 - 16 | +1 | 18 | |
| 7 | 14 | 11 - 7 | +4 | 20 | |
| 8 | 14 | 19 - 17 | +2 | 20 | |
| 8 | 14 | 11 - 11 | 0 | 18 | |
| 9 | 14 | 11 - 13 | -2 | 17 | |
| 9 | 14 | 15 - 15 | 0 | 17 | |
| 10 | 14 | 9 - 12 | -3 | 17 | |
| 10 | 14 | 8 - 8 | 0 | 16 | |
| 11 | 14 | 13 - 21 | -8 | 15 | |
| 11 | 14 | 10 - 13 | -3 | 16 | |
| 12 | 13 | 18 - 22 | -4 | 13 | |
| 12 | 14 | 12 - 16 | -4 | 14 | |
| 13 | 14 | 10 - 15 | -5 | 13 | |
| 13 | 14 | 8 - 13 | -5 | 13 | |
| 14 | 13 | 9 - 20 | -11 | 13 | |
| 14 | 14 | 9 - 14 | -5 | 12 |
So sánh
46Trận đấu43
34Ghi được50
52Thủng lưới44
0.74Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai21