KF Vllaznia
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
KF Skënderbeu

KF Vllaznia vs KF Skënderbeu

Tỷ số chung cuộc: KF Vllaznia 1-2 KF Skënderbeu tại Superliga, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Vllaznia thắng 5, hòa 1, KF Skënderbeu thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 30
Sân vận động
Stadiumi Loro Boriçi, Shkodër
Phong độ
WDDDL KF Vllaznia
LDLLD KF Skënderbeu
  1. 10' 0-1 Saleh Nasr
  2. 27' M. Bajrami
  3. 41' M. Amadou Sabo
  4. HT0-1
  5. 46' I. Gruda Andrey Yago
  6. 49' K. Qato 1-1
  7. 69' A. Mensah K. Qato
  8. 69' E. Sala K. Dodaj
  9. 73' João Felipe A. Nikaj
  10. 77' A. Mensah
  11. 78' E. Sala
  12. 83' 1-2 Saleh Nasr
  13. 85' Marcos Ramos Luquinhas
  14. 88' A. Delaj E. Mala
  15. 88' A. Kahrimanović M. Bajrami
  16. 90'+1 D. Janaqi M. Amadou Sabo
  17. 90'+1 F. Çuçka Saleh Nasr
  18. FT1-2

Đội hình

KF Vllaznia HLV: T. Brdarić
  1. A. Jukaj
  2. M. Stojanović
  3. E. Gurishta
  4. Andrey Yago ▼ 46'
  5. M. Bajrami ▼ 88'
  6. A. Krymi
  7. E. Mala ▼ 88'
  8. K. Qato ▼ 69'
  9. B. Balaj
  10. M. Çoba
  11. K. Dodaj ▼ 69'

Dự bị 10

  1. I. Gruda ▲ 46'
  2. A. Mensah ▲ 69'
  3. E. Sala ▲ 69'
  4. A. Delaj ▲ 88'
  5. A. Kahrimanović ▲ 88'
  6. A. Brahimi
  7. A. Maliqi
  8. E. Tafili
  9. G. Pusi
  10. R. Bunjaj
KF Skënderbeu HLV: E. Gjoka
  1. M. Alia
  2. E. Prençi
  3. A. Doka
  4. K. Shaqe
  5. Paulo Estrela
  6. R. Dwumfour
  7. M. Amadou Sabo ▼ 90'
  8. Luquinhas ▼ 85'
  9. B. Kwarema
  10. Saleh Nasr ▼ 90'
  11. A. Nikaj ▼ 73'

Dự bị 9

  1. João Felipe ▲ 73'
  2. Marcos Ramos ▲ 85'
  3. D. Janaqi ▲ 90'
  4. F. Çuçka ▲ 90'
  5. E. Zenullari
  6. F. Kamleu
  7. K. Rroku
  8. K. Vangjeli
  9. L. Vásquez

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu39
65Ghi được38
57Thủng lưới49
1.44Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn16
42Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu