KF Skënderbeu
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
KF Vllaznia

KF Skënderbeu vs KF Vllaznia

Tỷ số chung cuộc: KF Skënderbeu 0-2 KF Vllaznia tại Superliga, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Skënderbeu thắng 4, hòa 1, KF Vllaznia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 9
Sân vận động
Stadiumi Skënderbeu, Korçë
Phong độ
LLDLL KF Skënderbeu
WDDDL KF Vllaznia
  1. 36' E. Prenci
  2. 45' L. Boshnjaku
  3. HT0-0
  4. 53' K. Cheshmedjiev
  5. 58' K. Shaqe
  6. 58' D. Dodev L. Boshnjaku
  7. 59' M. Rabiu
  8. 62' U. Sabastine A. Nikaj
  9. 75' D. Beci
  10. 78' A. Delaj I. Gruda
  11. 81' D. Lico
  12. 82' K. Vangjeli Yuri Merlim
  13. 84' 0-1 R. Dwumfourphản lưới
  14. 89' B. Balaj
  15. 90'+2 E. Frasheri
  16. 90'+8 A. Gerco K. Shaqe
  17. 90' G. Lika Mario Rabiu
  18. 90'+5 0-2 A. Delaj
  19. FT0-2

Đội hình

KF Skënderbeu HLV: I. Gvozdenović
  1. M. Alia
  2. E. Frashëri
  3. E. Prençi
  4. K. Shaqe ▼ 90'
  5. Marcos Ramos
  6. D. Liço
  7. Yuri Merlim ▼ 82'
  8. Mario Rabiu ▼ 90'
  9. R. Dwumfour
  10. A. Nikaj ▼ 62'
  11. E. Rashica

Dự bị 10

  1. U. Sabastine ▲ 62'
  2. K. Vangjeli ▲ 82'
  3. A. Gerco ▲ 90'
  4. G. Lika ▲ 90'
  5. D. Janaqi
  6. E. Zenullari
  7. H. Alliu
  8. N. Ahanonu
  9. R. Alii
  10. S. Muharem
KF Vllaznia HLV: M. Memelli
  1. J. Mehidri
  2. M. Stojanović
  3. K. Cheshmedzhiev
  4. M. Jurić
  5. D. Beci
  6. E. Sala
  7. L. Boshnjaku ▼ 58'
  8. E. Mala
  9. R. Alivoda
  10. B. Balaj
  11. I. Gruda ▼ 78'

Dự bị 7

  1. D. Dodev ▲ 58'
  2. A. Delaj ▲ 78'
  3. E. Dulaj
  4. E. Zaganjori
  5. G. Pusi
  6. K. Dodaj
  7. K. Qarri

Thống kê

14
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 51 - 38 +13 63
2
FK Partizani Tirana
36 51 - 29 +22 63
3
KF Vllaznia
36 41 - 34 +7 59
4
KF Skënderbeu
36 37 - 39 -2 51
5
Tirana
36 56 - 49 +7 50
6
KF Teuta Durrës
36 36 - 35 +1 50
7
FC Dinamo City
36 42 - 43 -1 47
8
Laci
36 37 - 31 +6 46
9
KF Erzeni Shijak
36 29 - 57 -28 32
10
FK Kukesi
36 31 - 56 -25 27
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
49Ghi được57
44Thủng lưới45
1.17Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới20
13Trên 2.5 bàn17
14Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu