Monterrey
6 : 1
FT · Hiệp một 4:1
·
FC Juarez

Monterrey vs FC Juarez

Tỷ số chung cuộc: Monterrey 6-1 FC Juarez tại Liga MX, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 8, hòa 1, FC Juarez thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga MX · Apertura · Vòng 4
Phong độ
WLDLD Monterrey
LLLLL FC Juarez
  1. 6' L. Orellano · D. Rossi 1-0
  2. 15' D. Rossi · R. Chavez 2-0
  3. 29' H. Cuypers · O. Pineda 3-0
  4. 32' 3-1 O. Estupinan · J. Rodriguez
  5. 37' J. Rodriguez A. Aceves
  6. 45' O. Pineda · H. Cuypers 4-1
  7. HT4-1
  8. 46' Rodrigo Dourado Guilherme Castilho
  9. 46' J. M. Torres Ramirez I. R. Fulgencio
  10. 55' D. Rossi
  11. 56' Madson Ricardinho
  12. 62' L. Ocampos · D. Rossi 5-1
  13. 63' I. Fimbres O. Pineda
  14. 63' R. de la Rosa H. Cuypers
  15. 63' A. De Nigris D. Rossi
  16. 70' F. J. Nevarez Pulgarin A. Mayorga
  17. 70' Monchu O. Estupinan
  18. 71' J. Corona L. Ocampos
  19. 90' J. Rodriguez · J. Corona 6-1
  20. FT6-1

Đội hình

Monterrey Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matias Almeyda
  1. 22L. Cardenas 6.2
  2. 2R. Chavez 7.2
  3. 4V. Guzman 6.9
  4. 19A. Aceves ▼ 37' 6.2
  5. 3G. Arteaga 6.9
  6. 8O. Torres 8.2
  7. 25O. Pineda ▼ 63' 9.2
  8. 10L. Orellano 7.9
  9. 9D. Rossi ⇢2 ▼ 63' 8.3
  10. 7L. Ocampos ▼ 71' 7.9
  11. 99H. Cuypers ▼ 63' 7.6

Dự bị 9

  1. 31C. Ramos
  2. 21L. Reyes
  3. 30J. Rodriguez ▲ 37' 8.2
  4. 11I. Fimbres ▲ 63' 6.7
  5. 18C. Garza
  6. 5F. Ambriz
  7. 17J. Corona ▲ 71' 6.9
  8. 27R. de la Rosa ▲ 63' 6.2
  9. 203A. De Nigris ▲ 63' 6.2
FC Juarez Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Salvador Valero
  1. 1S. Jurado 5.2
  2. 20J. Aquino 5.3
  3. 3J. Murillo 5.9
  4. 23H. Ortega 5.5
  5. 4A. Mayorga ▼ 70' 5.5
  6. 8Guilherme Castilho ▼ 46' 6.2
  7. 5D. Garcia 5.9
  8. 7R. Fulgencio ▼ 46' 6.0
  9. 21Ricardinho ▼ 56' 6.3
  10. 11J. Rodriguez 6.3
  11. 19O. Estupinan ▼ 70' 7.7

Dự bị 10

  1. 27G. Ruiz
  2. 33F. J. Nevarez Pulgarin ▲ 70' 6.3
  3. 2G. Sepulveda
  4. 203L. Carmona
  5. 16J. Sigala
  6. 13Rodrigo Dourado ▲ 46' 6.2
  7. 6Monchu ▲ 70' 6.3
  8. 201J. Carmona
  9. 10J. M. Torres Ramirez I. ▲ 46' 6.3
  10. 9Madson ▲ 56' 6.3

Thống kê

0010
000
62%Kiểm soát bóng38%
28Dứt điểm4
10Trúng đích1
12Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
10Phạt góc0
1Việt vị2
11Phạm lỗi7
0Cứu thua4
-1.83Bàn thắng ngăn chặn-1.83
542Chuyền bóng339
465Chuyền chính xác273
86%Chính xác chuyền81%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Deportivo Toluca FC
8 18 - 6 +12 19
2
C.D. Guadalajara
8 15 - 6 +9 17
3
Cúp bóng đá Nam Mỹ
7 15 - 6 +9 16
4
Cruz Azul
8 16 - 14 +2 15
5
Club Queretaro
7 10 - 7 +3 13
6
Leon
8 11 - 9 +2 13
7
Club Tijuana
7 10 - 8 +2 13
8
Puebla
8 10 - 10 0 13
9
Atlas
8 12 - 14 -2 13
10
C.F. Pachuca
8 13 - 8 +5 11
11
U.N.A.M. - Pumas
8 11 - 12 -1 11
12
Monterrey
7 13 - 10 +3 10
13
Club Necaxa
8 9 - 13 -4 8
14
Tigres UANL
8 9 - 11 -2 7
15
Atlante FC
8 7 - 12 -5 7
16
Atletico San Luis
8 8 - 15 -7 6
17
Santos Laguna
8 6 - 13 -7 4
18
FC Juarez
8 4 - 23 -19 0
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

13Trận đấu12
22Ghi được10
19Thủng lưới29
1.69Bàn thắng mỗi trận0.83
2Giữ sạch lưới0
9Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu