Monterrey vs FC Juarez
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 3-0 FC Juarez tại Liga MX, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 8, hòa 1, FC Juarez thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio BBVA, Guadalupe
- Trọng tài
- L. Santander
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- LLLLL FC Juarez
- 20' L. Rodriguez
- 22' V. Guzmán · G. Berterame 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Soñora ▼ T. Molina
- 46' ▲ A. Urzi ▼ J. Sierra
- 58' ▲ D. Chávez ▼ A. Medina
- 61' ▲ M. Meza ▼ C. Ortiz
- 61' S. Medina · C. Ortiz 2-0
- 66' S. Medina
- 71' ▲ D. García ▼ J. Salas
- 72' ▲ F. Nevárez ▼ L. Rodríguez
- 81' ▲ É. Aguirre ▼ S. Medina
- 81' ▲ J. Cortizo ▼ A. González
- 81' ▲ O. Govea ▼ G. Berterame
- 82' R. Funes Mori · É. Aguirre 3-0
- 89' ▲ D. Vergara ▼ R. Aguirre
- FT3-0
Đội hình
- 1E. Andrada 7.3
- 33S. Medina ⚽ ▼ 81' 7.5
- 4V. Guzmán ⚽ 7.7
- 20S. Vegas 6.9
- 17J. Gallardo 6.6
- 16C. Ortiz ⇢ ▼ 61' 7.2
- 27L. Romo 8.0
- 29R. Aguirre ▼ 89' 7.5
- 9G. Berterame ⇢ ▼ 81' 7.9
- 21A. González ▼ 81' 7.9
- 7R. Funes Mori ⚽ 7.5
Dự bị 10
- 11M. Meza ▲ 61' 7.0
- 14É. Aguirre ▲ 81' 7.2
- 19J. Cortizo ▲ 81' 6.7
- 5O. Govea ▲ 81' 6.6
- 10D. Vergara ▲ 89'
- 23G. Sánchez
- 62I. Tona
- 47A. Ávila
- 22L. Cárdenas
- 8J. Rojas
- 1A. Talavera 6.9
- 28L. Rodríguez ▼ 72' 6.2
- 4Alejandro Arribas 6.6
- 3C. Salcedo 6.9
- 15M. Olivera 6.5
- 17A. Medina ▼ 58' 6.5
- 29J. Dueñas 6.5
- 6J. Salas ▼ 71' 6.3
- 23J. Sierra ▼ 46' 6.3
- 7T. Molina ▼ 46' 6.3
- 19G. Fernández 6.2
Dự bị 10
- 10A. Soñora ▲ 46' 6.6
- 16A. Urzi ▲ 46' 6.9
- 13D. Chávez ▲ 58' 6.9
- 25D. García ▲ 71' 6.5
- 21F. Nevárez ▲ 72' 6.6
- 5J. Gómez
- 30M. Osuna
- 32J. Soñora
- 2A. Mora
- 33F. Rodríguez
Thống kê
01⚑9
⚑410
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm8
7Trúng đích2
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
9Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
446Chuyền bóng487
376Chuyền chính xác411
84%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
45Trận đấu35
74Ghi được34
37Thủng lưới46
1.64Bàn thắng mỗi trận0.97
20Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn14
37Hiệp hai23