Frosinone Calcio
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Venezia F.C.

Frosinone Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 3-2 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 5, hòa 2, Venezia F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
Mario Perri, Italy
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. 16' R. Sagrado A. Bella-Kotchap
  2. 21' A. Raimondo · A. Oyono 1-0
  3. 33' Romano Schmid
  4. 33' Redouane Halhal
  5. 39' A. Raimondo · P. Masini 2-0
  6. 40' Gianluca Busio
  7. 44' Simon Sohm
  8. HT2-0
  9. 46' J. Yeboah A. Rrahmani
  10. 46' T. Fernandez S. Sohm
  11. 57' M. Cichella R. Schmid
  12. 57' F. Ghedjemis S. Fini
  13. 61' Anthony Oyono
  14. 66' 2-1 J. Yeboah · G. Busio
  15. 70' L. Lauberbach A. Adams
  16. 74' 2-2 R. Sagrado · A. Hainaut
  17. 75' M. Moreno R. Haps
  18. 79' I. Monterisi G. Cittadini
  19. 79' D. Birligea A. Raimondo
  20. 83' G. Kvernadze 3-2
  21. 88' W. Amey G. Calo
  22. 89' Matias Moreno
  23. FT3-2

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimiliano Alvini
  1. 22L. Palmisani 6.0
  2. 20A. Oyono 6.5
  3. 3G. Calvani 6.9
  4. 2G. Cittadini ▼ 79' 6.5
  5. 79G. Bracaglia 6.9
  6. 14G. Calo ▼ 88' 7.2
  7. 73P. Masini 7.6
  8. 40S. Fini ▼ 57' 6.3
  9. 10R. Schmid ▼ 57' 6.2
  10. 17G. Kvernadze 7.3
  11. 9A. Raimondo ⚽2 ▼ 79' 8.3

Dự bị 15

  1. 12M. Pisseri
  2. 91S. Desplanches
  3. 71A. Terzic
  4. 34A. El Azzouzi
  5. 30I. Monterisi ▲ 79' 6.9
  6. 90E. Tchato
  7. 5W. Amey ▲ 88' 6.9
  8. 74O. Fayed
  9. 27F. Grillitsch
  10. 70L. Hasa
  11. 16M. Cichella ▲ 57' 6.5
  12. 89T. Bobcek
  13. 11D. Birligea ▲ 79' 6.6
  14. 7F. Ghedjemis ▲ 57' 7.0
  15. 24A. Zerbin
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic 7.0
  2. 3J. Schingtienne 6.5
  3. 17A. Bella-Kotchap ▼ 16' 6.9
  4. 25R. Halhal 6.3
  5. 18A. Hainaut 7.9
  6. 71K. Perez 7.3
  7. 6G. Busio 6.3
  8. 19S. Sohm ▼ 46' 6.3
  9. 5R. Haps ▼ 75' 7.0
  10. 7A. Rrahmani ▼ 46' 6.5
  11. 45A. Adams ▼ 70' 6.3

Dự bị 15

  1. 96L. Montipo
  2. 70P. Mazzocchi
  3. 14T. Correia
  4. 20R. Sagrado ▲ 16' 6.2
  5. 2M. Moreno ▲ 75' 6.3
  6. 95A. Gomes
  7. 21T. J. Helgason
  8. 30M. Dagasso
  9. 10J. Yeboah ▲ 46' 7.5
  10. 55S. Panada
  11. 8L. Fanne
  12. 36L. Berardi
  13. 29L. Lauberbach ▲ 70' 6.3
  14. 56K. Lisman
  15. 77T. Fernandez ▲ 46' 6.2

Thống kê

025
240
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm15
8Trúng đích4
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
5Phạt góc2
6Việt vị1
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
247Chuyền bóng387
161Chuyền chính xác298
65%Chính xác chuyền77%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
S.S. Lazio
3 4 - 1 +3 9
4
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
5
A.C. Milan
3 5 - 2 +3 7
6
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
Cagliari Calcio
3 2 - 1 +1 6
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
Udinese Calcio
3 5 - 5 0 4
12
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
3 2 - 5 -3 3
15
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
16
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
17
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
17Ghi được26
10Thủng lưới19
1.7Bàn thắng mỗi trận2.6
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu