Venezia F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Frosinone Calcio

Venezia F.C. vs Frosinone Calcio

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-3 Frosinone Calcio tại Serie B, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 3, hòa 2, Frosinone Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
Trọng tài
D. Minelli
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WLWDW Frosinone Calcio
  1. 25' Pietro Ceccaroni
  2. 42' D. Cheryshev 1-0
  3. 45' Luca Fiordilino
  4. HT1-0
  5. 46' M. Kofod Andersen M. Cuisance
  6. 47' Luca Mazzitelli
  7. 51' S. Mulattieri G. Caso
  8. 58' Denis Cheryshev
  9. 66' A. Novakovich J. Pohjanpalo
  10. 66' D. Črnigoj G. Busio
  11. 66' G. Frabotta M. Cotali
  12. 67' R. Ciervo L. Garritano
  13. 67' G. Borrelli L. Moro
  14. 70' N. Pierini D. Cheryshev
  15. 70' 1-1 F. Lucioni · G. Frabotta
  16. 74' Gianluca Frabotta
  17. 76' Pietro Ceccaroni
  18. 76' Pietro Ceccaroni
  19. 81' D. Boloca B. Kone
  20. 85' 1-2 S. Mulattieri · G. Frabotta
  21. 90'+4 1-3 G. Borrelli
  22. FT1-3

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Javorčić
  1. 66J. Joronen 6.3
  2. 30M. Svoboda 6.7
  3. 32P. Ceccaroni 6.2
  4. 2P. Wiśniewski 6.5
  5. 7F. Zampano 6.3
  6. 6G. Busio ▼ 66' 6.9
  7. 16L. Fiordilino 6.9
  8. 5R. Haps 6.9
  9. 10M. Cuisance ▼ 46' 6.6
  10. 20J. Pohjanpalo ▼ 66' 7.0
  11. 21D. Cheryshev ▼ 70' 7.2

Dự bị 12

  1. 38M. Kofod Andersen ▲ 46' 6.2
  2. 11A. Novakovich ▲ 66' 6.6
  3. 33D. Črnigoj ▲ 66' 6.5
  4. 25N. Pierini ▲ 70' 6.6
  5. 8T. Tessmann
  6. 17D. Johnsen
  7. 23L. Ceppitelli
  8. 47H. St Clair
  9. 27A. Candela
  10. 36F. Zabala
  11. 12Bruno
  12. 31M. Ullmann
Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Grosso
  1. 22S. Turati 6.9
  2. 31M. Sampirisi 7.3
  3. 5F. Lucioni 7.5
  4. 25P. Szymiński 6.6
  5. 29M. Cotali ▼ 66' 6.9
  6. 36L. Mazzitelli 6.9
  7. 4B. Kone ▼ 81' 6.7
  8. 7M. Rohdén 6.9
  9. 16L. Garritano ▼ 67' 7.2
  10. 10G. Caso ▼ 51' 6.2
  11. 24L. Moro ▼ 67' 6.7

Dự bị 12

  1. 9S. Mulattieri ▲ 51' 7.3
  2. 99G. Frabotta ▲ 66' 7.9
  3. 21R. Ciervo ▲ 67' 6.6
  4. 90G. Borrelli ▲ 67' 7.6
  5. 11D. Boloca ▲ 81' 6.9
  6. 20L. Ravanelli
  7. 1L. Loria
  8. 41A. Oliveri
  9. 17A. Traoré
  10. 19M. Bočić
  11. 23S. Kalaj
  12. 30I. Monterisi

Thống kê

146
720
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm17
3Trúng đích7
7Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
6Phạt góc7
0Việt vị2
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
463Chuyền bóng373
355Chuyền chính xác273
77%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
66Ghi được69
56Thủng lưới31
1.5Bàn thắng mỗi trận1.68
8Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu