Frosinone Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Venezia F.C.

Frosinone Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 1-2 Venezia F.C. tại Serie B, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 1, hòa 0, Venezia F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. 24' Issa Doumbia
  2. 43' A. Raimondo · G. Kvernadze 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' Anthony Oyono
  5. 58' L. Lauberbach J. Yeboah
  6. 63' 1-1 G. Cittadiniphản lưới
  7. 71' J. Oyono A. Oyono
  8. 72' A. Fiori N. Corrado
  9. 77' 1-2 I. Doumbia · M. Svoboda
  10. 79' M. Cichella G. Kvernadze
  11. 79' M. Zilli A. Raimondo
  12. 80' Kike Pérez
  13. 82' M. Farji A. Adorante
  14. 82' M. Dagasso K. Perez
  15. 88' E. Vergani G. Calvani
  16. 90' N. Lella R. Sagrado
  17. 90' A. Sidibe I. Doumbia
  18. FT1-2

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Massimiliano Alvini
  1. 22L. Palmisani
  2. 2G. Cittadini
  3. 3G. Calvani▼ 88'
  4. 79G. Bracaglia
  5. 20A. Oyono▼ 71'
  6. 8I. Koutsoupias
  7. 14G. Calo
  8. 19N. Corrado▼ 72'
  9. 7F. Ghedjemis
  10. 9A. Raimondo▼ 79'
  11. 17G. Kvernadze▼ 79'

Dự bị 12

  1. 12E. Lolic
  2. 75M. Pisseri
  3. 5R. Marchizza
  4. 6J. Gelli
  5. 16M. Cichella▲ 79'
  6. 18F. Grosso
  7. 21J. Oyono▲ 71'
  8. 28M. Zilli▲ 79'
  9. 32E. Masciangelo
  10. 40S. Fini
  11. 80A. Fiori▲ 72'
  12. 90E. Vergani▲ 88'
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic
  2. 3J. Schingtienne
  3. 30M. Svoboda
  4. 4B. Franjic
  5. 18A. Hainaut
  6. 71K. Perez▼ 82'
  7. 6G. Busio
  8. 8I. Doumbia▼ 90'
  9. 20R. Sagrado▼ 90'
  10. 10J. Yeboah▼ 58'
  11. 9A. Adorante▼ 82'

Dự bị 12

  1. 23M. Grandi
  2. 2S. Korac
  3. 11M. Farji▲ 82'
  4. 16M. Venturi
  5. 21M. Compagnon
  6. 24N. Lella▲ 90'
  7. 28M. Dagasso▲ 82'
  8. 29L. Lauberbach▲ 58'
  9. 32A. Duncan
  10. 37E. Bohinen
  11. 48A. Sidibe▲ 90'
  12. 80A. Casas

Thống kê

016
220
43%Kiểm soát bóng57%
20Dứt điểm14
11Trúng đích5
6Chệch đích4
3Bị chặn5
6Phạt góc2
2Việt vị1
17Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua10
227Chuyền bóng326
61%Chính xác chuyền74%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu49
80Ghi được107
39Thủng lưới50
1.86Bàn thắng mỗi trận2.18
18Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu