Venezia F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Frosinone Calcio

Venezia F.C. vs Frosinone Calcio

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 3-0 Frosinone Calcio tại Serie B, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 3, hòa 2, Frosinone Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 7
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WLWDW Frosinone Calcio
  1. 3' M. Compagnon · J. Yeboah 1-0
  2. 14' John Yeboah
  3. 15' Lorenzo Palmisani
  4. 16' J. Yeboah 2-0
  5. 32' Ben Lhassine Kone
  6. 35' Marin Šverko
  7. 41' Gianluca Busio
  8. HT2-0
  9. 46' N. Lella I. Doumbia
  10. 46' A. Casas A. Adorante
  11. 46' F. Grosso B. L. Kone
  12. 53' A. Casas · M. Sverko 3-0
  13. 56' M. Zilli E. Masciangelo
  14. 63' M. Cichella G. Calo
  15. 63' E. Vergani A. Raimondo
  16. 64' A. Sidibe M. Sverko
  17. 70' Antonio Casas
  18. 70' Ilario Monterisi
  19. 72' R. Haps M. Compagnon
  20. 82' E. Bohinen G. Busio
  21. 82' A. Raychev F. Ghedjemis
  22. 84' Matteo Cichella
  23. FT3-0

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic 8.3
  2. 3J. Schingtienne 7.2
  3. 2S. Korac 7.2
  4. 33M. Sverko ▼ 64' 7.2
  5. 21M. Compagnon ▼ 72' 7.7
  6. 6G. Busio ▼ 82' 6.9
  7. 8I. Doumbia ▼ 46' 6.6
  8. 19B. Bjarkason 7.3
  9. 71K. Perez 7.2
  10. 10J. Yeboah 8.3
  11. 9A. Adorante ▼ 46' 7.0

Dự bị 12

  1. 22A. Plizzari
  2. 5R. Haps ▲ 72' 6.6
  3. 7D. Fila
  4. 16M. Venturi
  5. 18A. Hainaut
  6. 20R. Sagrado
  7. 24N. Lella ▲ 46' 6.5
  8. 30M. Svoboda
  9. 37E. Bohinen ▲ 82' 6.6
  10. 48A. Sidibe ▲ 64' 7.2
  11. 80A. Casas ▲ 46' 7.2
  12. 99A. Pietrelli
Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimiliano Alvini
  1. 22L. Palmisani 6.5
  2. 20A. Oyono 6.2
  3. 30I. Monterisi 6.3
  4. 3G. Calvani 6.2
  5. 79G. Bracaglia 6.6
  6. 8I. Koutsoupias 6.3
  7. 14G. Calo ▼ 63' 6.3
  8. 7F. Ghedjemis ▼ 82' 6.7
  9. 92B. L. Kone ▼ 46' 6.2
  10. 32E. Masciangelo ▼ 56' 6.3
  11. 9A. Raimondo ▼ 63' 5.9

Dự bị 12

  1. 12E. Lolic
  2. 75M. Pisseri
  3. 2G. Cittadini
  4. 6J. Gelli
  5. 16M. Cichella ▲ 63' 6.7
  6. 18F. Grosso ▲ 46' 6.2
  7. 21J. Oyono
  8. 24A. Ndow
  9. 27A. Raychev ▲ 82' 6.2
  10. 28M. Zilli ▲ 56' 6.5
  11. 77D. Dixon
  12. 90E. Vergani ▲ 63' 6.6

Thống kê

033
740
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm17
8Trúng đích5
3Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
3Phạt góc7
18Phạm lỗi29
3Thẻ vàng4
5Cứu thua5
319Chuyền bóng309
250Chuyền chính xác227
78%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu43
107Ghi được80
50Thủng lưới39
2.18Bàn thắng mỗi trận1.86
20Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu