Palestino
5 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Huachipato

Palestino vs Huachipato

Tỷ số chung cuộc: Palestino 5-1 Huachipato tại Primera División, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palestino thắng 4, hòa 5, Huachipato thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Municipal de La Cisterna, Santiago de Chile
Phong độ
WWLWL Palestino
LLLDW Huachipato
  1. -5' Bryan Carrasco
  2. 36' I. Alegria J. Benitez
  3. 40' 0-1 L. Altamirano · M. Briceno
  4. 45'+3 Claudio Sepúlveda
  5. 45' S. Gallegos · V. A. Espinoza Hevia 1-1
  6. HT1-1
  7. 47' R. Fernandez · D. Zuniga 2-1
  8. 50' I. Alegria 3-1
  9. 59' E. Canete J. Carcamo
  10. 72' Enzo Roco
  11. 72' L. Arriagada M. A. Leon Munoz
  12. 72' A. Abarzua C. Martinez
  13. 76' Luciano Arriagada
  14. 77' F. T. Montes Romero J. Abrigo
  15. 77' G. Tapia Paez R. Fernandez
  16. 83' C. Herrera C. Sepulveda
  17. 87' F. T. Montes Romero · D. Zuniga 4-1
  18. 90'+1 J. Bizama C. Munder
  19. 90'+1 N. Meza S. Gallegos
  20. 90' G. Tapia Paez11m 5-1
  21. FT5-1

Đội hình

Palestino Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Guillermo Farre
  1. 25S. A. Perez Kirby 6.9
  2. 29I. A. Garguez Gomez 7.2
  3. 2V. A. Espinoza Hevia 7.9
  4. 3E. Roco 7.5
  5. 28D. Zuniga ⇢2 7.2
  6. 27C. Munder ▼ 90' 7.0
  7. 5D. Glaby 7.5
  8. 18S. Gallegos ▼ 90' 8.3
  9. 11J. Benitez ▼ 36' 7.3
  10. 14J. Abrigo ▼ 77' 6.6
  11. 9R. Fernandez ▼ 77' 8.2

Dự bị 9

  1. 12R. Canto
  2. 16J. Bizama ▲ 90'
  3. 4A. A. Ceza Gavilan
  4. 15F. T. Montes Romero ▲ 77' 7.7
  5. 8N. Meza ▲ 90'
  6. 7B. Carrasco
  7. 20G. Tapia Paez ▲ 77' 7.0
  8. 21M. Araya
  9. 30I. Alegria ▲ 36' 7.2
Huachipato Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jaime Garcia
  1. 12C. Bravo 5.3
  2. 2G. Guaiquil 6.2
  3. 20C. Toro 6.2
  4. 5R. Caroca 5.5
  5. 27L. Velasquez 5.0
  6. 7M. Briceno 6.3
  7. 22J. Carcamo ▼ 59' 6.2
  8. 6C. Sepulveda ▼ 83' 6.7
  9. 23C. Martinez ▼ 72' 6.0
  10. 24M. A. Leon Munoz ▼ 72' 6.3
  11. 9L. Altamirano 6.6

Dự bị 9

  1. 1S. Mella
  2. 3B. Mellado
  3. 36M. Osorio
  4. 10E. Canete ▲ 59' 6.3
  5. 21C. Herrera ▲ 83' 6.5
  6. 52D. Larrahondo
  7. 16L. Arriagada ▲ 72' 6.5
  8. 26H. Antinirre
  9. 33A. Abarzua ▲ 72' 6.2

Thống kê

024
220
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm6
7Trúng đích3
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
4Phạt góc2
0Việt vị2
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
590Chuyền bóng267
515Chuyền chính xác180
87%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
23 48 - 22 +26 54
2
U. Catolica
23 50 - 33 +17 42
3
Universidad de Chile
23 35 - 19 +16 42
4
Everton de Vina
23 37 - 25 +12 36
5
Palestino
23 36 - 33 +3 36
6
Deportes Limache
23 43 - 35 +8 33
7
Nublense
23 28 - 31 -3 32
8
Concepción
23 25 - 26 -1 31
9
D. La Serena
23 34 - 38 -4 30
10
Coquimbo Unido
22 31 - 31 0 29
11
A. Italiano
23 26 - 31 -5 28
12
O'Higgins
23 28 - 36 -8 27
13
Huachipato
21 29 - 39 -10 25
14
Cobresal
23 34 - 44 -10 24
15
Universidad de Concepcion
22 17 - 37 -20 22
16
Union La Calera
23 19 - 40 -21 17

So sánh

9Trận đấu9
16Ghi được9
14Thủng lưới19
1.78Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu