Manchester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Madrid

Manchester City F.C. vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-2 Real Madrid tại UEFA Champions League, 17 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 2, hòa 3, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWLWW Real Madrid
  1. 20' Bernardo Silva
  2. 20' Vinicius Júnior
  3. 22' 0-1 Vinicius Junior11m
  4. 41' E. Haaland 1-1
  5. 45'+4 Abdukodir Khusanov
  6. HT1-1
  7. 46' N. Ake T. Reijnders
  8. 46' M. Guehi R. Dias
  9. 46' A. Lunin T. Courtois
  10. 57' A. Semenyo M. Nunes
  11. 57' O. Marmoush E. Haaland
  12. 69' K. Mbappe B. Diaz
  13. 74' Nico Rodri
  14. 74' E. Camavinga A. Guler
  15. 74' M. A. Moran T. Pitarch
  16. 76' Kylian Mbappé
  17. 80' Trent Alexander-Arnold
  18. 83' D. Carvajal T. Alexander-Arnold
  19. 90'+2 Vinicius Júnior
  20. 90' 1-2 Vinicius Junior · A. Tchouameni
  21. FT1-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.5
  2. 27M. Nunes ▼ 57' 6.2
  3. 45A. Khusanov 7.3
  4. 3R. Dias ▼ 46' 6.3
  5. 21R. Ait-Nouri 6.3
  6. 20B. Silva 4.0
  7. 16Rodri ▼ 74' 7.2
  8. 10R. Cherki 7.6
  9. 4T. Reijnders ▼ 46' 6.6
  10. 11J. Doku 8.2
  11. 9E. Haaland ▼ 57' 7.2

Dự bị 12

  1. 1J. Trafford
  2. 42A. Semenyo ▲ 57' 6.9
  3. 82R. Lewis
  4. 33N. O'Reilly
  5. 8M. Kovacic
  6. 5J. Stones
  7. 6N. Ake ▲ 46' 6.3
  8. 47P. Foden
  9. 15M. Guehi ▲ 46' 6.7
  10. 7O. Marmoush ▲ 57' 6.6
  11. 14Nico ▲ 74' 6.3
  12. 26Savinho
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois ▼ 46' 7.2
  2. 12T. Alexander-Arnold ▼ 83' 7.2
  3. 22A. Rudiger 6.3
  4. 24D. Huijsen 7.2
  5. 20F. Garcia 6.2
  6. 8F. Valverde 6.7
  7. 45T. Pitarch ▼ 74' 6.5
  8. 14A. Tchouameni 7.6
  9. 15A. Guler ▼ 74' 7.2
  10. 21B. Diaz ▼ 69' 6.6
  11. 7Vinicius Junior ⚽2 7.2

Dự bị 12

  1. 13A. Lunin ▲ 46' 7.5
  2. 4D. Alaba
  3. 2D. Carvajal ▲ 83' 6.9
  4. 10K. Mbappe ▲ 69' 6.3
  5. 6E. Camavinga ▲ 74' 6.9
  6. 18A. Carreras
  7. 37M. A. Moran ▲ 74' 6.6
  8. 30F. Mastantuono
  9. 38C. Palacios
  10. 27D. Aguado
  11. 16G. Garcia
  12. 28J. Cestero Sancho

Thống kê

119
620
47%Kiểm soát bóng53%
22Dứt điểm14
8Trúng đích7
8Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
9Phạt góc6
2Việt vị3
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua7
0.85Bàn thắng ngăn chặn0.85
484Chuyền bóng549
444Chuyền chính xác504
92%Chính xác chuyền92%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

61Trận đấu55
132Ghi được118
54Thủng lưới59
2.16Bàn thắng mỗi trận2.15
27Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn35
65Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu