Real Madrid
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Manchester City F.C.

Real Madrid vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-0 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
WLWWW Real Madrid
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 20' F. Valverde · T. Courtois 1-0
  2. 27' F. Valverde · Vinicius Junior 2-0
  3. 42' F. Valverde · B. Diaz 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' F. Garcia F. Mendy
  6. 46' T. Reijnders Savinho
  7. 57' Gianluigi Donnarumma
  8. 70' E. Camavinga A. Guler
  9. 70' R. Ait-Nouri B. Silva
  10. 70' R. Cherki A. Semenyo
  11. 76' M. A. Moran T. Pitarch
  12. 76' F. Mastantuono B. Diaz
  13. 82' Rayan Aït-Nouri
  14. 82' O. Marmoush E. Haaland
  15. 83' D. Carvajal T. Alexander-Arnold
  16. FT3-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 8.5
  2. 12T. Alexander-Arnold ▼ 83' 7.0
  3. 22A. Rudiger 7.6
  4. 24D. Huijsen 7.2
  5. 23F. Mendy ▼ 46' 7.2
  6. 8F. Valverde ⚽3 10.0
  7. 45T. Pitarch ▼ 76' 6.2
  8. 14A. Tchouameni 7.2
  9. 15A. Guler ▼ 70' 7.0
  10. 21B. Diaz ▼ 76' 7.5
  11. 7Vinicius Junior 7.5

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 13A. Lunin
  3. 2D. Carvajal ▲ 83' 6.9
  4. 6E. Camavinga ▲ 70' 7.3
  5. 37M. A. Moran ▲ 76' 6.7
  6. 30F. Mastantuono ▲ 76' 6.2
  7. 38C. Palacios
  8. 27D. Aguado
  9. 20F. Garcia ▲ 46' 6.6
  10. 17R. Asencio
  11. 16G. Garcia
  12. 28J. Cestero Sancho
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.5
  2. 45A. Khusanov 5.9
  3. 3R. Dias 6.7
  4. 15M. Guehi 6.0
  5. 33N. O'Reilly 5.7
  6. 16Rodri 7.3
  7. 26Savinho ▼ 46' 6.3
  8. 20B. Silva ▼ 70' 6.6
  9. 11J. Doku 7.3
  10. 42A. Semenyo ▼ 70' 6.3
  11. 9E. Haaland ▼ 82' 6.2

Dự bị 12

  1. 13M. Bettinelli
  2. 1J. Trafford
  3. 4T. Reijnders ▲ 46' 6.2
  4. 21R. Ait-Nouri ▲ 70' 6.9
  5. 27M. Nunes
  6. 5J. Stones
  7. 6N. Ake
  8. 47P. Foden
  9. 7O. Marmoush ▲ 82' 6.3
  10. 14Nico
  11. 10R. Cherki ▲ 70' 6.6
  12. 68M. Alleyne

Thống kê

001
1020
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm8
7Trúng đích4
2Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
1Phạt góc10
1Việt vị0
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
1.08Bàn thắng ngăn chặn1.08
381Chuyền bóng566
330Chuyền chính xác510
87%Chính xác chuyền90%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu61
118Ghi được132
59Thủng lưới54
2.15Bàn thắng mỗi trận2.16
19Giữ sạch lưới27
35Trên 2.5 bàn37
63Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu