Real Madrid
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Manchester City F.C.

Real Madrid vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-3 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 9 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WLWWW Real Madrid
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 1' Aurélien Tchouaméni
  2. 2' 0-1 Bernardo Silva
  3. 12' Rúben Diasphản lưới 1-1
  4. 14' Rodrygo · Vinícius Júnior 2-1
  5. 37' Manuel Akanji
  6. HT2-1
  7. 66' 2-2 P. Foden · J. Stones
  8. 71' 2-3 J. Gvardiol · J. Grealish
  9. 72' Brahim Díaz Rodrygo
  10. 72' L. Modrić T. Kroos
  11. 79' F. Valverde · Vinícius Júnior 3-3
  12. 81' Daniel Carvajal
  13. 86' Joselu Vinícius Júnior
  14. 87' J. Álvarez P. Foden
  15. 88' Bernardo Silva
  16. FT3-3

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 6.0
  2. 2Dani Carvajal 6.5
  3. 18A. Tchouaméni 6.5
  4. 22A. Rüdiger 6.5
  5. 23F. Mendy 6.2
  6. 12E. Camavinga 6.9
  7. 8T. Kroos ▼ 72' 6.9
  8. 15F. Valverde 7.3
  9. 5J. Bellingham 6.3
  10. 11Rodrygo ▼ 72' 7.6
  11. 7Vinícius Júnior ⇢2 ▼ 86' 7.3

Dự bị 11

  1. 21Brahim Díaz ▲ 72' 6.6
  2. 10L. Modrić ▲ 72' 7.2
  3. 14Joselu ▲ 86' 6.5
  4. 20Fran García
  5. 6Nacho
  6. 3Éder Militão
  7. 25Kepa
  8. 17Lucas Vázquez
  9. 24A. Güler
  10. 19Dani Ceballos
  11. 30Fran González
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.2
  2. 25M. Akanji 6.3
  3. 5J. Stones 6.9
  4. 3Rúben Dias 6.7
  5. 24J. Gvardiol 7.9
  6. 16Rodri 7.5
  7. 8M. Kovačić 6.9
  8. 20Bernardo Silva 7.5
  9. 47P. Foden ▼ 87' 6.9
  10. 10J. Grealish 7.2
  11. 9E. Haaland 6.9

Dự bị 10

  1. 19J. Álvarez ▲ 87'
  2. 82R. Lewis
  3. 27Matheus Nunes
  4. 11J. Doku
  5. 31Ederson
  6. 76Mahamadou Susoho
  7. 21Sergio Gómez
  8. 17K. De Bruyne
  9. 52O. Bobb
  10. 33S. Carson

Thống kê

024
220
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm12
5Trúng đích6
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
4Phạt góc2
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
423Chuyền bóng690
365Chuyền chính xác629
86%Chính xác chuyền91%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 17 - 6 +11 14
1
Borussia Dortmund
6 7 - 4 +3 11
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 16 - 4 +12 13
1
F.C. Barcelona
6 12 - 6 +6 12
1
FC Bayern München
6 12 - 6 +6 16
1
Manchester City F.C.
6 18 - 7 +11 18
1
Real Madrid
6 16 - 7 +9 18
1
Real Sociedad
6 7 - 2 +5 12
2
F.C. Copenhagen
6 8 - 8 0 8
2
F.C. Porto
6 15 - 8 +7 12
2
Football Club Internazionale Milano
6 8 - 5 +3 12
2
Paris Saint-Germain
6 9 - 8 +1 8
2
PSV Eindhoven
6 8 - 10 -2 9
2
RB Leipzig
6 13 - 10 +3 12
2
S.S. Lazio
6 7 - 7 0 10
2
S.S.C. Napoli
6 10 - 9 +1 10
3
A.C. Milan
6 5 - 8 -3 8
3
BSC Young Boys
6 7 - 13 -6 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 10 - 12 -2 9
3
Feyenoord
6 9 - 10 -1 6
3
Galatasaray S.K.
6 10 - 13 -3 5
3
RC Lens
6 6 - 11 -5 8
3
S.C. Braga
6 6 - 12 -6 4
3
S.L. Benfica
6 7 - 11 -4 4
4
1. FC Union Berlin
6 6 - 10 -4 2
4
Celtic F.C.
6 5 - 15 -10 4
4
FC Red Bull Salzburg
6 4 - 8 -4 4
4
Manchester United F.C.
6 12 - 15 -3 4
4
Newcastle United
6 6 - 7 -1 5
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 17 -11 3
4
Sao Đỏ Beograd
6 7 - 15 -8 1
4
Sevilla F.C.
6 7 - 12 -5 2
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

60Trận đấu63
135Ghi được158
61Thủng lưới62
2.25Bàn thắng mỗi trận2.51
26Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn42
82Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu