Manchester City F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Madrid

Manchester City F.C. vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-3 Real Madrid tại UEFA Champions League, 11 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 2, hòa 3, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Knockout Round Play-offs
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWLWW Real Madrid
  1. 19' E. Haaland · J. Gvardiol 1-0
  2. 30' P. Foden J. Grealish
  3. HT1-0
  4. 46' R. Lewis M. Akanji
  5. 60' 1-1 K. Mbappé · Dani Ceballos
  6. 61' M. Kovačić N. Aké
  7. 80' E. Haaland11m 2-1
  8. 81' L. Modrić Dani Ceballos
  9. 84' Omar Marmoush Savinho
  10. 84' İ. Gündoğan K. De Bruyne
  11. 84' Brahim Díaz Rodrygo
  12. 86' 2-2 Brahim Díaz
  13. 90'+2 Fran García K. Mbappé
  14. 90'+2 2-3 J. Bellingham · Vinícius Júnior
  15. FT2-3

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.0
  2. 25M. Akanji ▼ 46' 7.3
  3. 3Rúben Dias 6.2
  4. 6N. Aké ▼ 61' 7.3
  5. 24J. Gvardiol 7.3
  6. 5J. Stones 7.0
  7. 26Savinho ▼ 84' 6.7
  8. 17K. De Bruyne ▼ 84' 6.3
  9. 20Bernardo Silva 6.2
  10. 10J. Grealish ▼ 30' 7.0
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.2

Dự bị 12

  1. 47P. Foden ▲ 30' 7.7
  2. 82R. Lewis ▲ 46' 5.6
  3. 8M. Kovačić ▲ 61' 5.9
  4. 7Omar Marmoush ▲ 84' 6.5
  5. 19İ. Gündoğan ▲ 84' 6.3
  6. 14Nico González
  7. 27Matheus Nunes
  8. 87J. McAtee
  9. 75N. O'Reilly
  10. 45A. Khusanov
  11. 18S. Ortega
  12. 11J. Doku
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 8F. Valverde 7.3
  3. 14A. Tchouaméni 6.6
  4. 35Raúl Asencio 6.9
  5. 23F. Mendy 6.5
  6. 11Rodrygo ▼ 84' 7.0
  7. 6E. Camavinga 6.9
  8. 19Dani Ceballos ▼ 81' 7.5
  9. 5J. Bellingham 7.7
  10. 9K. Mbappé ▼ 90' 7.7
  11. 7Vinícius Júnior 7.5

Dự bị 12

  1. 10L. Modrić ▲ 81' 6.6
  2. 21Brahim Díaz ▲ 84' 7.7
  3. 20Fran García ▲ 90'
  4. 34Sergio Mestre
  5. 36Chema Andrés
  6. 16Endrick
  7. 39Lorenzo Aguado
  8. 31Jacobo Ramón
  9. 13A. Lunin
  10. 18Jesús Vallejo
  11. 15A. Güler
  12. 30Gonzalo García

Thống kê

006
500
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm20
4Trúng đích8
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị2
9Phạm lỗi6
4Cứu thua2
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
497Chuyền bóng420
450Chuyền chính xác375
91%Chính xác chuyền89%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

61Trận đấu65
125Ghi được140
83Thủng lưới80
2.05Bàn thắng mỗi trận2.15
18Giữ sạch lưới21
41Trên 2.5 bàn43
65Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu