Real Madrid
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Manchester City F.C.

Real Madrid vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-1 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 19 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Knockout Round Play-offs
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWLWW Real Madrid
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 4' K. Mbappé · Raúl Asencio 1-0
  2. 8' N. Aké J. Stones
  3. 28' İlkay Gündoğan
  4. 33' K. Mbappé · Rodrygo 2-0
  5. 38' Jude Bellingham
  6. HT2-0
  7. 47' Nico González
  8. 61' K. Mbappé · F. Valverde 3-0
  9. 77' M. Kovačić İ. Gündoğan
  10. 77' J. McAtee P. Foden
  11. 78' E. Camavinga Dani Ceballos
  12. 78' Brahim Díaz K. Mbappé
  13. 83' L. Modrić A. Tchouaméni
  14. 90' D. Alaba F. Valverde
  15. 90' Endrick Vinícius Júnior
  16. 90'+2 3-1 Nico González
  17. FT3-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.6
  2. 8F. Valverde ▼ 90' 8.0
  3. 35Raúl Asencio 7.3
  4. 22A. Rüdiger 6.9
  5. 23F. Mendy 6.6
  6. 11Rodrygo 8.3
  7. 14A. Tchouaméni ▼ 83' 7.5
  8. 19Dani Ceballos ▼ 78' 6.9
  9. 5J. Bellingham 7.0
  10. 9K. Mbappé ⚽3 ▼ 78' 9.3
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 90' 7.3

Dự bị 11

  1. 6E. Camavinga ▲ 78' 6.5
  2. 21Brahim Díaz ▲ 78' 6.2
  3. 10L. Modrić ▲ 83' 6.7
  4. 4D. Alaba ▲ 90'
  5. 16Endrick ▲ 90'
  6. 13A. Lunin
  7. 20Fran García
  8. 18Jesús Vallejo
  9. 17Lucas Vázquez
  10. 34Sergio Mestre
  11. 15A. Güler
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 45A. Khusanov 6.9
  3. 5J. Stones ▼ 8' 6.2
  4. 3Rúben Dias 6.9
  5. 24J. Gvardiol 6.2
  6. 47P. Foden ▼ 77' 7.0
  7. 14Nico González 7.2
  8. 20Bernardo Silva 7.0
  9. 19İ. Gündoğan ▼ 77' 6.9
  10. 7Omar Marmoush 6.6
  11. 26Savinho 6.6

Dự bị 11

  1. 6N. Aké ▲ 8' 6.5
  2. 8M. Kovačić ▲ 77' 6.9
  3. 87J. McAtee ▲ 77' 6.6
  4. 10J. Grealish
  5. 27Matheus Nunes
  6. 18S. Ortega
  7. 17K. De Bruyne
  8. 33S. Carson
  9. 11J. Doku
  10. 82R. Lewis
  11. 9E. Haaland

Thống kê

017
520
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm12
8Trúng đích4
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
7Phạt góc5
0Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
493Chuyền bóng528
437Chuyền chính xác480
89%Chính xác chuyền91%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

65Trận đấu61
140Ghi được125
80Thủng lưới83
2.15Bàn thắng mỗi trận2.05
21Giữ sạch lưới18
43Trên 2.5 bàn41
85Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu