Real Madrid
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0 · sau hiệp phụ
·
Manchester City F.C.

Real Madrid vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-1 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 4 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Semi-finals
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
WWLWW Real Madrid
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 9' Luka Modrić
  2. 9' Aymeric Laporte
  3. HT0-0
  4. 65' Daniel Carvajal
  5. 68' Rodrygo T. Kroos
  6. 72' İ. Gündoğan K. De Bruyne
  7. 72' O. Zinchenko K. Walker
  8. 73' 0-1 R. Mahrez · Bernardo Silva
  9. 75' E. Camavinga L. Modrić
  10. 75' Asensio Casemiro
  11. 78' J. Grealish Gabriel Jesus
  12. 84' Éder Militão
  13. 85' Fernandinho R. Mahrez
  14. 90'+6 Federico Valverde
  15. 90' Rodrygo · K. Benzema 1-1
  16. 90'+1 Rodrygo · Asensio 2-1
  17. 95' K. Benzema11m 3-1
  18. 99' R. Sterling Rodri
  19. 101' Raheem Sterling
  20. 104' Dani Ceballos K. Benzema
  21. 113' Oleksandr Zinchenko
  22. 115' Vallejo Éder Militão
  23. 115' Lucas Vázquez Vinícius Júnior
  24. FT3-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 8.2
  2. 6Nacho 7.0
  3. 2Carvajal 6.9
  4. 23F. Mendy 7.5
  5. 3Éder Militão ▼ 115' 6.5
  6. 10L. Modrić ▼ 75' 6.2
  7. 8T. Kroos ▼ 68' 6.7
  8. 14Casemiro ▼ 75' 6.3
  9. 15F. Valverde 6.6
  10. 9K. Benzema ▼ 104' 8.3
  11. 20Vinícius Júnior ▼ 115' 6.0

Dự bị 12

  1. 21Rodrygo ⚽2 ▲ 68' 8.2
  2. 25E. Camavinga ▲ 75' 7.2
  3. 11Asensio ▲ 75' 6.9
  4. 19Dani Ceballos ▲ 104' 6.3
  5. 5Vallejo ▲ 115'
  6. 17Lucas Vázquez ▲ 115'
  7. 40Toni Fuidias
  8. 4D. Alaba
  9. 13A. Lunin
  10. 24M. Díaz
  11. 16L. Jović
  12. 12Marcelo
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 6.0
  2. 2K. Walker ▼ 72' 7.3
  3. 27João Cancelo 7.2
  4. 14Aymeric Laporte 6.9
  5. 3Rúben Dias 6.3
  6. 17K. De Bruyne ▼ 72' 7.2
  7. 20Bernardo Silva 6.9
  8. 16Rodri ▼ 99' 7.2
  9. 47P. Foden 7.2
  10. 26R. Mahrez ▼ 85' 7.9
  11. 9Gabriel Jesus ▼ 78' 7.0

Dự bị 12

  1. 8İ. Gündoğan ▲ 72' 6.5
  2. 11O. Zinchenko ▲ 72' 7.5
  3. 10J. Grealish ▲ 78' 6.6
  4. 25Fernandinho ▲ 85' 6.3
  5. 7R. Sterling ▲ 99' 6.3
  6. 6N. Aké
  7. 87J. McAtee
  8. 13Z. Steffen
  9. 80C. Palmer
  10. 56C. Egan-Riley
  11. 90R. Lavia
  12. 33S. Carson

Thống kê

043
930
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm15
5Trúng đích10
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
3Phạt góc9
3Việt vị3
14Phạm lỗi18
4Thẻ vàng3
8Cứu thua2
532Chuyền bóng659
426Chuyền chính xác552
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ajax
6 20 - 5 +15 18
1
FC Bayern München
6 22 - 3 +19 18
1
Juventus F.C.
6 10 - 6 +4 15
1
Lille OSC
6 7 - 4 +3 11
1
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 18
1
Manchester City F.C.
6 18 - 10 +8 12
1
Manchester United F.C.
6 11 - 8 +3 11
1
Real Madrid
6 14 - 3 +11 15
2
Atlético Madrid
6 7 - 8 -1 7
2
Chelsea F.C.
6 13 - 4 +9 13
2
FC Red Bull Salzburg
6 8 - 6 +2 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 8 - 5 +3 10
2
Paris Saint-Germain
6 13 - 8 +5 11
2
S.L. Benfica
6 7 - 9 -2 8
2
Sporting CP
6 14 - 12 +2 9
2
Villarreal
6 12 - 9 +3 10
3
Atalanta
6 12 - 13 -1 6
3
Borussia Dortmund
6 10 - 11 -1 9
3
F.C. Barcelona
6 2 - 9 -7 7
3
F.C. Porto
6 4 - 11 -7 5
3
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 10 - 10 0 5
3
FC Sheriff Tiraspol
6 7 - 11 -4 7
3
RB Leipzig
6 15 - 14 +1 7
3
Sevilla F.C.
6 5 - 5 0 6
4
A.C. Milan
6 6 - 9 -3 4
4
Beşiktaş J.K.
6 3 - 19 -16 0
4
BSC Young Boys
6 7 - 12 -5 5
4
Club Brugge K.V.
6 6 - 20 -14 4
4
FC Dynamo Kyiv
6 1 - 11 -10 1
4
FC Shakhtar Donetsk
6 2 - 12 -10 2
4
Malmö FF
6 1 - 14 -13 1
4
VfL Wolfsburg
6 5 - 10 -5 5

So sánh

58Trận đấu61
120Ghi được160
52Thủng lưới51
2.07Bàn thắng mỗi trận2.62
23Giữ sạch lưới29
36Trên 2.5 bàn38
78Hiệp hai90

Đối đầu

Trang trận đấu