Real Madrid
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

Real Madrid vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-1 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 9 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Semi-finals
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
Artur Soares Dias
Phong độ
WWLWW Real Madrid
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 36' Vinícius Júnior · E. Camavinga 1-0
  2. 45'+3 Toni Kroos
  3. HT1-0
  4. 67' 1-1 K. De Bruyne · İ. Gündoğan
  5. 71' İlkay Gündoğan
  6. 79' Eduardo Camavinga
  7. 81' Marco Asensio Rodrygo
  8. 84' A. Tchouaméni T. Kroos
  9. 86' Bernardo Silva
  10. 87' Nacho L. Modrić
  11. FT1-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 2Dani Carvajal 6.5
  3. 22A. Rüdiger 6.5
  4. 4D. Alaba 6.5
  5. 12E. Camavinga 6.9
  6. 15F. Valverde 7.0
  7. 8T. Kroos ▼ 84' 7.3
  8. 10L. Modrić ▼ 87' 6.9
  9. 21Rodrygo ▼ 81' 6.6
  10. 9K. Benzema 6.2
  11. 20Vinícius Júnior 7.5

Dự bị 11

  1. 11Marco Asensio ▲ 81' 6.3
  2. 18A. Tchouaméni ▲ 84' 6.6
  3. 6Nacho ▲ 87'
  4. 19Dani Ceballos
  5. 16Odriozola
  6. 5Vallejo
  7. 13A. Lunin
  8. 17Lucas Vázquez
  9. 24M. Díaz
  10. 26Luis López
  11. 7E. Hazard
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.0
  2. 2K. Walker 7.5
  3. 3Rúben Dias 7.5
  4. 25M. Akanji 6.7
  5. 5J. Stones 6.7
  6. 16Rodri 7.2
  7. 20Bernardo Silva 6.9
  8. 17K. De Bruyne 7.6
  9. 8İ. Gündoğan 7.2
  10. 10J. Grealish 7.3
  11. 9E. Haaland 7.0

Dự bị 10

  1. 14Aymeric Laporte
  2. 47P. Foden
  3. 82R. Lewis
  4. 80C. Palmer
  5. 21Sergio Gómez
  6. 18S. Ortega
  7. 33S. Carson
  8. 19J. Álvarez
  9. 4K. Phillips
  10. 26R. Mahrez

Thống kê

028
720
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm10
4Trúng đích6
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn3
8Phạt góc7
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
452Chuyền bóng565
392Chuyền chính xác512
87%Chính xác chuyền91%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

64Trận đấu65
131Ghi được159
65Thủng lưới50
2.05Bàn thắng mỗi trận2.45
22Giữ sạch lưới29
35Trên 2.5 bàn41
78Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu