Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tottenham Hotspur

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-1 Tottenham Hotspur tại Friendlies Clubs, 31 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies 1
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLDDL Tottenham Hotspur
  1. 36' R. Bentancur
  2. 45' 0-1 P. M. Sarr
  3. HT0-1
  4. 63' K. Danso C. Romero
  5. 63' B. Johnson M. Kudus
  6. 64' M. Tel Richarlison
  7. 68' M. Zubimendi C. Norgaard
  8. 68' L. Trossard G. Martinelli
  9. 77' C. Mosquera J. Kiwior
  10. 77' O. Zinchenko M. Lewis-Skelly
  11. 77' M. Dowman B. Saka
  12. 77' M. Merino D. Rice
  13. 77' V. Gyökeres K. Havertz
  14. 77' B. Davies M. van de Ven
  15. 77' Y. Bissouma L. Bergvall
  16. 77' Son Heung-Min W. Odobert
  17. 85' R. Nelson
  18. 85' A. Gray R. Bentancur
  19. 85' J. Maddison P. M. Sarr
  20. 90'+3 M. Merino
  21. 90'+3 B. Johnson
  22. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya
  2. 4B. White
  3. 49M. Lewis-Skelly ▼ 77'
  4. 41D. Rice ▼ 77'
  5. 2W. Saliba
  6. 15J. Kiwior ▼ 77'
  7. 16C. Norgaard ▼ 68'
  8. 8M. Odegaard
  9. 29K. Havertz ▼ 77'
  10. 7B. Saka ▼ 77'
  11. 11G. Martinelli ▼ 68'

Dự bị 17

  1. 35T. Setford
  2. 51A. Rojas
  3. 3C. Mosquera ▲ 77'
  4. 48J. Nichols
  5. 89M. Salmon
  6. 17O. Zinchenko ▲ 77'
  7. 38L. Copley
  8. 56M. Dowman ▲ 77'
  9. 71A. Harriman-Annous
  10. 23M. Merino ▲ 77'
  11. 22E. Nwaneri
  12. 28A. S. Lokonga
  13. 36M. Zubimendi ▲ 68'
  14. 14V. Gyökeres ▲ 77'
  15. 43I. Kabia
  16. 24R. Nelson ▲ 85'
  17. 19L. Trossard ▲ 68'
Tottenham Hotspur HLV: Thomas Frank
  1. 1G. Vicario
  2. 23P. Porro
  3. 24D. Spence
  4. 29P. M. Sarr ▼ 85'
  5. 17C. Romero ▼ 63'
  6. 37M. van de Ven ▼ 77'
  7. 20M. Kudus ▼ 63'
  8. 30R. Bentancur ▼ 85'
  9. 9Richarlison ▼ 64'
  10. 15L. Bergvall ▼ 77'
  11. 28W. Odobert ▼ 77'

Dự bị 14

  1. 31A. Kinsky
  2. 40B. Austin
  3. 50G. Abbott
  4. 4K. Danso ▲ 63'
  5. 33B. Davies ▲ 77'
  6. 80L. Vuskovic
  7. 8Y. Bissouma ▲ 77'
  8. 43J. Donley
  9. 14A. Gray ▲ 85'
  10. 10J. Maddison ▲ 85'
  11. 22B. Johnson ▲ 63'
  12. 7Son Heung-Min ▲ 77'
  13. 11M. Tel ▲ 64'
  14. 18Yang Min-Hyuk

Thống kê

01
20

So sánh

69Trận đấu57
131Ghi được80
50Thủng lưới82
1.9Bàn thắng mỗi trận1.4
34Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn34
73Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu