Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Tottenham Hotspur

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 32' Rodrigo Bentancur
  2. 36' L. Trossard · M. Merino 1-0
  3. 41' E. Eze · D. Rice 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' X. Simons K. Danso
  6. 46' E. Eze · J. Timber 3-0
  7. 55' 3-1 Richarlison · J. Palhinha
  8. 66' R. Kolo Muani R. Bentancur
  9. 66' P. M. Sarr W. Odobert
  10. 70' Cristian Romero
  11. 76' E. Eze · L. Trossard 4-1
  12. 78' N. Madueke L. Trossard
  13. 78' P. Porro D. Spence
  14. 78' B. Johnson M. Kudus
  15. 87' Declan Rice
  16. 87' Pedro Porro
  17. 88' E. Nwaneri M. Merino
  18. 88' C. Mosquera P. Hincapie
  19. 90'+2 M. Lewis-Skelly R. Calafiori
  20. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.9
  2. 12J. Timber 6.3
  3. 2W. Saliba 6.7
  4. 5P. Hincapie ▼ 88' 6.7
  5. 33R. Calafiori ▼ 90' 6.9
  6. 36M. Zubimendi 6.2
  7. 41D. Rice 7.6
  8. 7B. Saka 6.9
  9. 10E. Eze ⚽3 10.0
  10. 19L. Trossard ▼ 78' 7.9
  11. 23M. Merino ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 4B. White
  3. 20N. Madueke ▲ 78' 6.7
  4. 11G. Martinelli
  5. 22E. Nwaneri ▲ 88'
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 90'
  7. 3C. Mosquera ▲ 88'
  8. 56M. Dowman
  9. 16C. Norgaard
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 6.3
  2. 4K. Danso ▼ 46' 6.3
  3. 17C. Romero 6.3
  4. 37M. van de Ven 5.7
  5. 24D. Spence ▼ 78' 6.2
  6. 6J. Palhinha 7.0
  7. 30R. Bentancur ▼ 66' 6.0
  8. 13D. Udogie 6.3
  9. 20M. Kudus ▼ 78' 6.7
  10. 28W. Odobert ▼ 66' 6.3
  11. 9Richarlison 7.2

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 39R. Kolo Muani ▲ 66' 6.2
  3. 23P. Porro ▲ 78' 6.9
  4. 22B. Johnson ▲ 78' 6.7
  5. 11M. Tel
  6. 14A. Gray
  7. 7X. Simons ▲ 46' 6.2
  8. 29P. M. Sarr ▲ 66' 6.5
  9. 15L. Bergvall

Thống kê

014
130
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm3
8Trúng đích2
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm0
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
4Phạt góc1
3Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
-0.85Bàn thắng ngăn chặn-0.85
448Chuyền bóng330
363Chuyền chính xác250
81%Chính xác chuyền76%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu57
131Ghi được80
50Thủng lưới82
1.9Bàn thắng mỗi trận1.4
34Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn34
73Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu