Tottenham Hotspur vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 15' William Saliba
- 27' Destiny Udogie
- 32' Rodrigo Bentancur
- 35' Jurriën Timber
- 38' Guglielmo Vicario
- 45'+2 Micky van de Ven
- 45'+2 Dejan Kulusevski
- HT0-0
- 49' Jorginho
- 64' 0-1 Gabriel Magalhães · B. Saka
- 68' ▲ W. Odobert ▼ B. Johnson
- 68' ▲ P. Sarr ▼ R. Bentancur
- 80' ▲ T. Werner ▼ J. Maddison
- 80' ▲ R. Sterling ▼ Gabriel Martinelli
- 80' ▲ Gabriel Jesus ▼ L. Trossard
- 86' ▲ E. Nwaneri ▼ B. Saka
- FT0-1
Đội hình
- 1G. Vicario 7.3
- 23Pedro Porro 7.5
- 17C. Romero 7.3
- 37M. van de Ven 6.9
- 13D. Udogie 6.9
- 21D. Kulusevski 6.3
- 30R. Bentancur ▼ 68' 6.9
- 10J. Maddison ▼ 80' 7.5
- 22B. Johnson ▼ 68' 7.0
- 19D. Solanke 6.6
- 7Son Heung-Min 7.2
Dự bị 9
- 28W. Odobert ▲ 68' 6.6
- 29P. Sarr ▲ 68' 6.9
- 16T. Werner ▲ 80' 7.0
- 33B. Davies
- 15L. Bergvall
- 14A. Gray
- 24D. Spence
- 20F. Forster
- 6R. Drăgușin
- 22David Raya 8.2
- 4B. White 7.2
- 2W. Saliba 7.0
- 6Gabriel Magalhães ⚽ 8.0
- 12J. Timber 6.9
- 5T. Partey 7.3
- 20Jorginho 6.2
- 11Gabriel Martinelli ▼ 80' 7.3
- 7B. Saka ⇢ ▼ 86' 7.5
- 29K. Havertz 7.2
- 19L. Trossard ▼ 80' 7.0
Dự bị 9
- 30R. Sterling ▲ 80' 6.5
- 9Gabriel Jesus ▲ 80' 6.5
- 53E. Nwaneri ▲ 86' 6.9
- 15J. Kiwior
- 76A. Heaven
- 46I. Kabia
- 32Neto
- 47M. Kacurri
- 49M. Lewis-Skelly
Thống kê
05⚑7
⚑630
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm7
5Trúng đích4
4Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn3
7Phạt góc6
2Việt vị3
13Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
494Chuyền bóng282
437Chuyền chính xác213
88%Chính xác chuyền76%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
67Trận đấu63
123Ghi được122
101Thủng lưới57
1.84Bàn thắng mỗi trận1.94
15Giữ sạch lưới21
43Trên 2.5 bàn32
66Hiệp hai62