Tottenham Hotspur vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 27' Jurriën Timber
- 32' 0-1 E. Eze
- 34' R. Kolo Muani 1-1
- 35' Archie Gray
- HT1-1
- 47' 1-2 V. Gyokeres · J. Timber
- 57' ▲ C. Mosquera ▼ J. Timber
- 61' 1-3 E. Eze
- 62' ▲ D. Solanke ▼ C. Gallagher
- 68' ▲ Richarlison ▼ R. Kolo Muani
- 76' ▲ G. Martinelli ▼ L. Trossard
- 77' ▲ M. Odegaard ▼ E. Eze
- 82' ▲ M. Tel ▼ J. Palhinha
- 86' Yves Bissouma
- 90'+1 ▲ N. Madueke ▼ B. Saka
- 90' 1-4 V. Gyokeres · M. Odegaard
- FT1-4
Đội hình
- 1G. Vicario 5.9
- 6J. Palhinha ▼ 82' 6.6
- 3R. Dragusin 6.7
- 37M. van de Ven 6.3
- 14A. Gray 5.9
- 22C. Gallagher ▼ 62' 6.2
- 8Y. Bissouma 7.0
- 29P. M. Sarr 6.9
- 24D. Spence 6.5
- 39R. Kolo Muani ⚽ ▼ 68' 7.5
- 7X. Simons 5.9
Dự bị 9
- 40B. Austin
- 11M. Tel ▲ 82' 6.6
- 38Souza
- 68L. Williams-Barnett
- 76J. Rowswell
- 19D. Solanke ▲ 62' 6.7
- 9Richarlison ▲ 68' 6.3
- 79J. Wilson
- 52C. Olusesi
- 1D. Raya 8.2
- 12J. Timber ⇢ ▼ 57' 6.7
- 2W. Saliba 6.7
- 6Gabriel 7.5
- 5P. Hincapie 7.2
- 36M. Zubimendi 6.9
- 41D. Rice 6.2
- 7B. Saka ▼ 90' 6.5
- 10E. Eze ⚽2 ▼ 77' 8.2
- 19L. Trossard ▼ 76' 6.0
- 14V. Gyökeres ⚽2 8.9
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 8M. Odegaard ▲ 77' 6.9
- 9Gabriel Jesus
- 20N. Madueke ▲ 90'
- 11G. Martinelli ▲ 76' 6.2
- 49M. Lewis-Skelly
- 3C. Mosquera ▲ 57' 7.2
- 16C. Norgaard
- 33R. Calafiori
Thống kê
02⚑2
⚑510
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm20
5Trúng đích7
0Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn7
2Phạt góc5
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
320Chuyền bóng480
232Chuyền chính xác378
73%Chính xác chuyền79%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu69
80Ghi được131
82Thủng lưới50
1.4Bàn thắng mỗi trận1.9
19Giữ sạch lưới34
34Trên 2.5 bàn34
47Hiệp hai73