Tottenham Hotspur
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tottenham Hotspur vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 14' 0-1 H. Llorisphản lưới
  2. 35' Cristian Romero
  3. 36' 0-2 M. Ødegaard · B. Saka
  4. 45'+1 Ryan Sessegnon
  5. HT0-2
  6. 53' Pape Matar Sarr
  7. 70' Gabriel Martinelli
  8. 71' Richarlison M. Doherty
  9. 72' Clément Lenglet
  10. 76' Y. Bissouma P. Sarr
  11. 76' I. Perišić R. Sessegnon
  12. 79' K. Tierney Gabriel Martinelli
  13. 86' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  14. 88' Bryan Gil D. Kulusevski
  15. 88' B. Davies C. Lenglet
  16. 90'+1 Gabriel Magalhães
  17. 90'+3 E. Smith Rowe E. Nketiah
  18. 90'+4 Fábio Vieira M. Ødegaard
  19. FT0-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.7
  2. 17C. Romero 6.3
  3. 15E. Dier 6.7
  4. 34C. Lenglet ▼ 88' 6.3
  5. 2M. Doherty ▼ 71' 6.9
  6. 29P. Sarr ▼ 76' 6.3
  7. 5P. Højbjerg 7.7
  8. 19R. Sessegnon ▼ 76' 7.0
  9. 21D. Kulusevski ▼ 88' 6.6
  10. 7Son Heung-Min 6.3
  11. 10H. Kane 8.0

Dự bị 9

  1. 9Richarlison ▲ 71' 6.7
  2. 38Y. Bissouma ▲ 76' 7.0
  3. 14I. Perišić ▲ 76' 6.6
  4. 11Bryan Gil ▲ 88' 6.3
  5. 33B. Davies ▲ 88' 6.3
  6. 6D. Sánchez
  7. 4O. Skipp
  8. 20F. Forster
  9. 12Emerson
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 8.9
  2. 4B. White 7.3
  3. 12W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 35O. Zinchenko ▼ 86' 7.2
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 7.9
  7. 5T. Partey 7.9
  8. 34G. Xhaka 7.9
  9. 7B. Saka 6.9
  10. 14E. Nketiah ▼ 90' 6.2
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 3K. Tierney ▲ 79' 6.3
  2. 18T. Tomiyasu ▲ 86' 6.6
  3. 10E. Smith Rowe ▲ 90'
  4. 21Fábio Vieira ▲ 90'
  5. 72M. Smith
  6. 23A. Lokonga
  7. 16R. Holding
  8. 30M. Turner
  9. 27Marquinhos

Thống kê

044
320
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm14
7Trúng đích5
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
4Phạt góc3
1Việt vị2
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
4Cứu thua7
461Chuyền bóng456
381Chuyền chính xác384
83%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu57
90Ghi được128
77Thủng lưới60
1.64Bàn thắng mỗi trận2.25
16Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn37
59Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu