Tottenham Hotspur
2 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tottenham Hotspur vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 15' 0-1 P. Højbjergphản lưới
  2. 25' Micky van de Ven
  3. 27' 0-2 B. Saka · K. Havertz
  4. 31' B. Johnson T. Werner
  5. 38' 0-3 K. Havertz · D. Rice
  6. HT0-3
  7. 46' P. Sarr R. Bentancur
  8. 63' Gabriel Martinelli L. Trossard
  9. 64' Richarlison J. Maddison
  10. 64' Y. Bissouma P. Højbjerg
  11. 64' C. Romero 1-3
  12. 77' Dejan Kulusevski
  13. 81' Ben Davies
  14. 83' Thomas Partey
  15. 85' Ben Davies
  16. 87' G. Lo Celso B. Davies
  17. 87' Son Heung-Min11m 2-3
  18. 89' J. Kiwior M. Ødegaard
  19. FT2-3

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 6.2
  2. 23Pedro Porro 7.2
  3. 17C. Romero 7.7
  4. 37M. van de Ven 6.5
  5. 33B. Davies ▼ 87' 6.6
  6. 30R. Bentancur ▼ 46' 6.6
  7. 5P. Højbjerg ▼ 64' 6.9
  8. 21D. Kulusevski 7.3
  9. 10J. Maddison ▼ 64' 6.7
  10. 16T. Werner ▼ 31' 6.3
  11. 7Son Heung-Min 6.9

Dự bị 9

  1. 22B. Johnson ▲ 31' 6.5
  2. 29P. Sarr ▲ 46' 7.3
  3. 9Richarlison ▲ 64' 6.7
  4. 8Y. Bissouma ▲ 64' 6.9
  5. 18G. Lo Celso ▲ 87' 6.7
  6. 6R. Drăgușin
  7. 40B. Austin
  8. 12Emerson Royal
  9. 11Bryan Gil
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.0
  2. 4B. White 6.9
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 6.3
  5. 18T. Tomiyasu 5.9
  6. 8M. Ødegaard ▼ 89' 6.7
  7. 5T. Partey 7.3
  8. 41D. Rice 7.5
  9. 7B. Saka 8.3
  10. 29K. Havertz 8.2
  11. 19L. Trossard ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 63' 6.6
  2. 15J. Kiwior ▲ 89' 6.3
  3. 1A. Ramsdale
  4. 35O. Zinchenko
  5. 9Gabriel Jesus
  6. 14E. Nketiah
  7. 21Fábio Vieira
  8. 20Jorginho
  9. 10E. Smith Rowe

Thống kê

028
610
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm9
2Trúng đích3
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn5
8Phạt góc6
3Việt vị4
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
564Chuyền bóng344
505Chuyền chính xác280
90%Chính xác chuyền81%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

45Trận đấu57
90Ghi được125
72Thủng lưới50
2Bàn thắng mỗi trận2.19
8Giữ sạch lưới24
34Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu