Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Tottenham Hotspur

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 1, Tottenham Hotspur thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 15' Martin Ødegaard
  2. 15' Destiny Udogie
  3. 26' C. Romerophản lưới 1-0
  4. 42' 1-1 Son Heung-Min · J. Maddison
  5. 45'+1 Yves Bissouma
  6. 45'+1 Pape Matar Sarr
  7. HT1-1
  8. 46' K. Havertz Fábio Vieira
  9. 46' Jorginho D. Rice
  10. 52' Benjamin White
  11. 54' B. Saka11m 2-1
  12. 55' 2-2 Son Heung-Min · J. Maddison
  13. 57' Kai Havertz
  14. 63' M. Solomon B. Johnson
  15. 67' Edward Nketiah
  16. 75' Cristian Romero
  17. 77' R. Nelson Gabriel Jesus
  18. 78' P. Højbjerg J. Maddison
  19. 79' Richarlison Son Heung-Min
  20. 90'+7 E. Smith Rowe B. Saka
  21. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.9
  2. 4B. White 6.9
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 35O. Zinchenko 7.2
  6. 8M. Ødegaard 6.6
  7. 41D. Rice ▼ 46' 6.9
  8. 21Fábio Vieira ▼ 46' 6.5
  9. 7B. Saka ▼ 90' 8.5
  10. 14E. Nketiah 6.2
  11. 9Gabriel Jesus ▼ 77' 7.0

Dự bị 9

  1. 29K. Havertz ▲ 46' 6.6
  2. 20Jorginho ▲ 46' 6.3
  3. 24R. Nelson ▲ 77' 6.5
  4. 10E. Smith Rowe ▲ 90'
  5. 25Mohamed Elneny
  6. 17Cédric Soares
  7. 1A. Ramsdale
  8. 18T. Tomiyasu
  9. 15J. Kiwior
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.5
  2. 23Pedro Porro 6.5
  3. 17C. Romero 6.5
  4. 37M. van de Ven 6.7
  5. 38D. Udogie 6.2
  6. 29P. Sarr 6.6
  7. 8Y. Bissouma 6.9
  8. 21D. Kulusevski 6.5
  9. 10J. Maddison ⇢2 ▼ 78' 7.6
  10. 22B. Johnson ▼ 63' 6.0
  11. 7Son Heung-Min ⚽2 ▼ 79' 8.7

Dự bị 9

  1. 27M. Solomon ▲ 63' 6.6
  2. 5P. Højbjerg ▲ 78' 6.7
  3. 9Richarlison ▲ 79' 6.7
  4. 12Emerson Royal
  5. 15E. Dier
  6. 36A. Véliz
  7. 20F. Forster
  8. 4O. Skipp
  9. 33B. Davies

Thống kê

0311
440
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm13
6Trúng đích5
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
11Phạt góc4
2Việt vị3
12Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
3Cứu thua4
377Chuyền bóng449
317Chuyền chính xác385
84%Chính xác chuyền86%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu45
125Ghi được90
50Thủng lưới72
2.19Bàn thắng mỗi trận2
24Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn34
62Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu