Penybont
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Flint Town United

Penybont vs Flint Town United

Tỷ số chung cuộc: Penybont 2-1 Flint Town United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penybont thắng 5, hòa 3, Flint Town United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 3
Sân vận động
SDM Glass Stadium, Bridgend, Bridgend County Borough
Trọng tài
B. Williams
Phong độ
WDDWW Penybont
LDLLD Flint Town United
  1. 30' 0-1 J. Akpa Akpro
  2. 38' D. Harrison
  3. 44' R. Kavanagh
  4. HT0-1
  5. 47' R. Kavanagh 1-1
  6. 53' J. Hindle B. Hughes
  7. 59' R. Griffiths 2-1
  8. 60' J. Major L. Cole
  9. 65' B. Borge
  10. 66' J. Akpa-Akpro
  11. 75' M. Davies R. Kavanagh
  12. 81' T. Tweedy R. Reynolds
  13. 85' O. Simmonds
  14. 90' R. Griffiths
  15. FT2-1

Đội hình

Penybont
  1. K. Absalom
  2. M. Little
  3. K. Owen
  4. D. Jefferies
  5. B. Borge
  6. K. Reffell
  7. R. Reynolds ▼ 81'
  8. K. Whitmore
  9. R. Griffiths
  10. R. Kavanagh ▼ 75'
  11. N. Wood

Dự bị 4

  1. M. Davies ▲ 75'
  2. T. Tweedy ▲ 81'
  3. A. Pennock
  4. J. Carson
Flint Town United HLV: L. Fowler
  1. D. Szczepaniak
  2. B. Diau
  3. J. Carroll
  4. O. Ibrahim
  5. D. Harrison
  6. L. Cole ▼ 60'
  7. B. Hughes ▼ 53'
  8. B. Beaumont-Broadhead
  9. H. Owen
  10. J. Akpa Akpro
  11. O. Simmonds

Dự bị 6

  1. J. Hindle ▲ 53'
  2. J. Major ▲ 60'
  3. É. Akobeto
  4. H. Allen
  5. H. Brindley-Peagram
  6. L. Ellis

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 83 - 8 +75 60
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 33 - 14 +19 44
3
Penybont
22 37 - 19 +18 41
4
Cardiff MET
32 41 - 49 -8 52
5
Bala Town F.C.
22 42 - 21 +21 40
6
Newtown AFC
22 41 - 39 +2 33
7
Haverfordwest County A.F.C.
22 29 - 35 -6 27
8
Caernarfon Town
22 33 - 41 -8 25
9
Flint Town United
22 24 - 37 -13 24
10
Aberystwyth Town
22 23 - 58 -35 22
11
Pontypridd Town
22 22 - 42 -20 20
12
Airbus UK Broughton F.C.
22 13 - 66 -53 -2
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

39Trận đấu37
74Ghi được46
38Thủng lưới59
1.9Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu