Penybont vs Flint Town United
Tỷ số chung cuộc: Penybont 0-3 Flint Town United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penybont thắng 5, hòa 3, Flint Town United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 2nd Phase · Vòng 9
- Sân vận động
- SDM Glass Stadium, Bridgend, Bridgend County Borough
- Trọng tài
- R. Jenkins
- Phong độ
- WDDWW Penybont
- LDLLD Flint Town United
- 11' L. Harling
- 20' R. Reynolds
- 22' 0-1 B. Nash
- 34' 0-2 M. Cadwallader
- 42' ▲ C. Rogers ▼ L. Harling
- 44' 0-3 M. Cadwallader11m
- 45' D. Roberts
- 45' ▲ W. Flay ▼ D. Jefferies
- 45' ▲ H. Brindley-Peagram ▼ C. Bratley
- HT0-3
- 46' ▲ J. Lewis ▼ B. Ahmun
- 46' ▲ N. Cox ▼ K. Georgievsky
- 81' ▲ L. Ellis ▼ C. Harwood
- 88' ▲ J. Williams ▼ R. Weaver
- 88' ▲ S. Ward ▼ D. Roberts
- 89' ▲ M. Roberts ▼ B. Nash
- FT0-3
Đội hình
- J. Carson
- T. Williams
- D. Jefferies ▼ 45'
- L. Walsh
- L. Harling ▼ 42'
- R. Reynolds
- M. Greenwood
- L. Florence
- K. Georgievsky ▼ 46'
- B. Ahmun ▼ 46'
- T. Tweedy
Dự bị 7
- C. Rogers ▲ 42'
- W. Flay ▲ 45'
- J. Lewis ▲ 46'
- N. Cox ▲ 46'
- A. Morris
- S. Snaith
- D. Williams
- J. Rushton
- K. Edwards
- S. Hart
- B. Nash ▼ 89'
- J. Phillips
- D. Roberts ▼ 88'
- B. Maher
- R. Weaver ▼ 88'
- C. Harwood ▼ 81'
- M. Cadwallader
- C. Bratley ▼ 45'
Dự bị 7
- H. Brindley-Peagram ▲ 45'
- L. Ellis ▲ 81'
- J. Williams ▲ 88'
- S. Ward ▲ 88'
- M. Roberts ▲ 89'
- H. Dowridge
- O. Nugent
Thống kê
11
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 61 - 17 | +44 | 57 | |
| 3 | 22 | 38 - 26 | +12 | 35 | |
| 5 | 22 | 38 - 32 | +6 | 34 | |
| 5 | 32 | 51 - 53 | -2 | 42 | |
| 6 | 22 | 35 - 37 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 49 - 57 | -8 | 40 | |
| 7 | 22 | 21 - 28 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 23 - 30 | -7 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 35 | -14 | 22 | |
| 11 | 22 | 26 - 16 | +10 | 16 | |
| 12 | 22 | 14 - 74 | -60 | 2 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
41Trận đấu39
71Ghi được65
68Thủng lưới61
1.73Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai34