San Jose Earthquakes
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Houston Dynamo

San Jose Earthquakes vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: San Jose Earthquakes 1-0 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Jose Earthquakes thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Trọng tài
R. Mendoza
Phong độ
LDDWW San Jose Earthquakes
LDDWL Houston Dynamo
  1. 1' Ronaldo Vieira
  2. 3' Bruce Arena
  3. 19' Beau Leroux
  4. 38' Daniel Munie · Beau Leroux 1-0
  5. HT1-0
  6. 65' Héctor Herrera Diadie Samassekou
  7. 69' Nick Fernandez Beau Leroux
  8. 69' Ian Harkes N.Tsakiris
  9. 75' Agustin Resch
  10. 77' Nick Markanich Ibrahim Aliyu
  11. 78' Matthew Arana Duncan McGuire
  12. 82' Jack·Skahan Eduard Löwen
  13. 82' Luka Jovanovic Ousseni Bouda
  14. 85' Franco Negri Felipe·De Andrade Vieira
  15. 90' Benjamin Kikanovic
  16. FT1-0

Đội hình

San Jose Earthquakes Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Arena
  1. 1A. Gunn 7.5
  2. 17Jack Jasinski 7.0
  3. 5D. Munie 7.8
  4. 4D. Romney 7.1
  5. 28B. Kikanovic 6.5
  6. 14R. Vieira 6.4
  7. 23E. Löwen ▼ 82' 6.7
  8. 2J. Ricketts 6.6
  9. 10N. Tsakiris ▼ 69' 6.5
  10. 34Beau Leroux ▼ 69' 7.3
  11. 7O. Bouda ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 21N. Buck
  2. 20N. Fernandez ▲ 69' 6.2
  3. 40J. Gónzalez
  4. 6I. Harkes ▲ 69' 6.8
  5. 9L. Jovanović ▲ 82' 6.4
  6. 3P. Marie
  7. 31Francesco Montali
  8. 16J. Skahan ▲ 82' 6.0
  9. 87Vítor Costa
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ben Olsen
  1. 31J. Bond 6.1
  2. 36Felipe Andrade 6.5
  3. 5Lucas Halter 6.4
  4. 34A. Resch 6.8
  5. 11L. Ennali 6.9
  6. 6Artur 7.2
  7. 18D. Samassékou ▼ 65' 6.6
  8. 24A. Ibrahim 6.2
  9. 19M. Bogusz 6.5
  10. 20Guilherme 6.0
  11. 23D. McGuire ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 30A. Bouzat
  2. 26B. Gillingham
  3. 16H. Herrera ▲ 65' 6.7
  4. 14D. Holmes
  5. 17N. Markanich ▲ 77' 6.3
  6. 21F. Negri ▲ 85' 5.9
  7. 37G. Rivera
  8. 22M. Arana ▲ 78' 6.3
  9. 3Antônio Carlos

Thống kê

041
310
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm11
1Trúng đích5
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
1Phạt góc3
3Việt vị1
17Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
337Chuyền bóng576
282Chuyền chính xác511

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

10Trận đấu13
10Ghi được18
21Thủng lưới6
1Bàn thắng mỗi trận1.38
2Giữ sạch lưới8
5Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu